Lớp 12 · Toán 12 Kết nối tri thức · Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm
Đúng/Sai · Câu 1
Bạn Thúy thống kê thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày ( tính theo đơn vị phút) của các bạn lớp $ 11A_{ 1 } $ và lớp $ 11A_{ 2 } $ như sau:
Nhóm Tần số Nhóm Tần số
$ \left [ { 0;20 } \right ) $ 10 $ \left [ { 0;20 } \right ) $ 12
$ \left [ { 20;40 } \right ) $ 18 $ \left [ { 20;40 } \right ) $ 16
$ \left [ { 40;60 } \right ) $ 12 $ \left [ { 40;60 } \right ) $ 10
$ \left [ { 60;80 } \right ) $ 4 $ \left [ { 60;80 } \right ) $ 4
$ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 2 $ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 3
$ n=46 $ $ n=45 $
lớp $ 11A_{ 1 } $ lớp $ 11A_{ 2 } $
Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
-
a
Giá trị đại diện của các nhóm của mẫu số liệu của lớp $ 11A_{ 1 } $ đã cho được xác định trong bảng sau:
Nhóm Giá trị đại diện Tần số
$ \left [ { 0;20 } \right ) $ 10 10
$ \left [ { 20;40 } \right ) $ 30 18
$ \left [ { 40;60 } \right ) $ 50 12
$ \left [ { 60;80 } \right ) $ 70 4
$ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 90 2
$ n=46 $
-
b
Thời gian sử dụng điện thoại trung bình của các bạn lớp $ 11A_{ 1 } $ là $ 37 $ phút (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
-
c
Giá trị đại diện của các nhóm của mẫu số liệu của lớp $ 11A_{ 2 } $ đã cho được xác định trong bảng sau:
Nhóm Giá trị đại diện Tần số
$ \left [ { 0;20 } \right ) $ 20 12
$ \left [ { 20;40 } \right ) $ 60 16
$ \left [ { 40;60 } \right ) $ 100 10
$ \left [ { 60;80 } \right ) $ 140 4
$ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 180 3
$ n=45 $
-
d
Thời gian sử dụng điện thoại trung bình của các bạn lớp $ 11A_{ 1 } $ cao hơn các bạn lớp $ 11A_{ 2 } $.
Đáp án và lời giải chỉ hiển thị trong quá trình học.
Làm bài để xem đáp án