BeedemyLộ trình Toán 12 →

Lớp 12 · Toán 12 Kết nối tri thức · Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm

Đúng/Sai · Câu 6

Cân nặng của một số lợn con mới sinh thuộc hai giống $ A $ và $ B $ được cho ở bảng đây (đơn vị: kg) Cân nặng $ (kg) $ $ [1,0;1,1) $ $ [1,1;1,2) $ $ [1,2;1,3) $ $ [1,3;1,4) $ Số con giống A 8 28 32 17 Số con giống B 13 14 24 14

  1. a
    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống $ A $ thuộc $ [1,1;1,2) $.
  2. b
    Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống $ B $ là: $ Q_{ 1B } =1,62. $
  3. c
    Trung vị của mẫu số liệu lợn con giống $ B $ thuộc $ [1,2;1,3) $.
  4. d
    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu lợn con giống $ A $ là: $ Q_{ 3A } =1,29 $
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Đúng
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng: Tứ phân vị thứ nhất của dãy số liệu lợn con giống $ A $ là $ \frac { 1 } { 2 }\left ( { x_{ 21 } +x_{ 22 } } \right )\in [1,1;1,2) $. b) Sai: Tứ phân vị thứ nhất của dãy số liệu lợn con giống $ B $ là $ \frac { 1 } { 2 }\left ( { y_{ 16 } +y_{ 17 } } \right )\in [1,1;1,2) $ nên tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu lợn con giống $ B $ là: $ Q_{ 1B } =1,1+\frac { \frac { 65 } { 4 }-13 } { 14 }(1,2-1,1)=\frac { 629 } { 560 }≈1,12. $ c) Đúng: Trung vị của dãy số liệu lợn con giống $ B $ là $ y_{ 33 } \in [1,2;1,3) $. d) Đúng: Tứ phân vị thứ ba của dãy số liệu lợn con giống $ A $ là $ \frac { 1 } { 2 }\left ( { x_{ 64 } +x_{ 65 } } \right )\in [1,2;1,3) $ nên tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu lợn con giống $ A $ là: $ Q_{ 3A } =1,2+\frac { \frac { 3.85 } { 4 }-36 } { 32 }(1,3-1,2)=\frac { 1647 } { 1280 }≈1,29. $
Xem tất cả câu hỏi chương này