Beedemy Vào trang học

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Ôn tập chương Giới hạn – Hàm số liên tục

Đúng/Sai · Câu 38

Một bảng giá cước taxi được cho như sau: | Giá mở cửa ($0,5\text{ km}$) | Giá cước các km tiếp theo đến $30\text{ km}$ | Giá cước từ km thứ $31$ | | :--- | :--- | :--- | | $10\,000$ đồng | $13\,500$ đồng | $11\,000$ đồng |

  1. a
    Công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển $ f(x)=\left \{ \begin{array}{l} 5000+13,500\left ( { x-0,5 } \right );,0,5 < x≤30 \\ 403250+11,000\left ( { x-30 } \right );,x>30 \end{array} \right. $.
  2. b
    Công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển $ f(x)=\left \{ \begin{array}{l} 10,000x;,x≤0,5 \\ 5000+13,500\left ( { x-0,5 } \right );,0,5 < x≤30 \\ 403250+11,000\left ( { x-30 } \right );,x>30 \end{array} \right. $.
  3. c
    Hàm số $ f(x)=\left \{ \begin{array}{l} 10,000x;,x≤0,5 \\ 5000+13,500\left ( { x-0,5 } \right );,0,5 < x≤30 \\ 403250+11,000\left ( { x-30 } \right );,x>30 \end{array} \right. $ liên tục trên $ \mathbb{R} $.
  4. d
    Khách hàng đi quãng đường $ 40km $ thì số tiền vị khách đó phải trả là $ 515\,000 $ đồng.

Đáp án và lời giải chỉ hiển thị trong quá trình học.

Làm bài để xem đáp án