Beedemy Vào trang học

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Ôn tập chương Giới hạn – Hàm số liên tục

Đúng/Sai · Câu 16

Một bảng giá cước taxi được cho như sau: | Giá mở cửa ($0,5\text{ km}$) | Giá cước các km tiếp theo đến $30\text{ km}$ | Giá cước từ km thứ $31$ | | :--- | :--- | :--- | | $10\,000$ đồng | $13\,500$ đồng | $11\,000$ đồng |

  1. a
    Công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là $f(x) = \begin{cases} 5\,000 + 13\,500(x - 0,5); & 0,5 < x \leq 30 \\ 403\,250 + 11\,000(x - 30); & x > 30 \end{cases}$.
  2. b
    Công thức hàm số mô tả số tiền khách phải trả theo quãng đường di chuyển là $f(x) = \begin{cases} 10\,000x; & x \leq 0,5 \\ 5\,000 + 13\,500(x - 0,5); & 0,5 < x \leq 30 \\ 403\,250 + 11\,000(x - 30); & x > 30 \end{cases}$.
  3. c
    Hàm số $f(x) = \begin{cases} 10\,000x; & x \leq 0,5 \\ 5\,000 + 13\,500(x - 0,5); & 0,5 < x \leq 30 \\ 403\,250 + 11\,000(x - 30); & x > 30 \end{cases}$ liên tục trên $\mathbb{R}$.
  4. d
    Khách hàng đi quãng đường $40\text{ km}$ thì số tiền vị khách đó phải trả là $515\,000$ đồng.

Đáp án và lời giải chỉ hiển thị trong quá trình học.

Làm bài để xem đáp án