BeedemyLộ trình Toán 12 →

Lớp 12 · Toán 12 Kết nối tri thức · Phương trình mặt cầu

Đúng/Sai · Câu 27

Trong không gian với hệ tọa độ $ Oxyz $, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ $ O\left ( { 0;{ \rm{ } }0;{ \rm{ } }0 } \right ) $, mỗi đơn vị trên trục ứng với $ 1 $ km. Máy bay bay trong phạm vi đài kiểm soát $ 350 $ km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí $ A\left ( { 400;{ \rm{ } }200;{ \rm{ } }10 } \right ) $, chuyển động đều theo đường thẳng đến vị trí $ D\left ( { -350;{ \rm{ } }50;{ \rm{ } }10 } \right ) $.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    Khi chiếc máy bay đang ở vị trí $ A $ thì nó được hiển thị trên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu này.
  2. b
    Máy bay chuyển động trên đường thẳng có phương trình là $ \left \{ \begin{array}{l} x=400+5t \\ y=200+t \\ z=10 \end{array} \right.,\,\,t\in \mathbb{R} $.
  3. c
    Tọa độ của vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra đa là $ B\left ( { 324;{ \rm{ } }132;{ \rm{ } }10 } \right ) $.
  4. d
    Nếu máy bay chuyển động đều từ $ A $ đến $ D $ hết 50 phút thì thời gian máy bay hiển thị trên màn hình ra đa ít hơn 42 phút.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Sai
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) SAI. Đài kiểm soát không lưu kiểm soát vùng không gian là hình cầu được phủ bởi mặt cầu có phương trình $ x ^ { 2 } +y ^ { 2 } +z ^ { 2 } =350 ^ { 2 } $. Khi đó chiếc máy bay đang ở vị trí $ A\left ( { 400;{ \rm{ } }200;{ \rm{ } }10 } \right ) $ ta có $ 400 ^ { 2 } +200 ^ { 2 } +10 ^ { 2 } >350 ^ { 2 } $. Máy bay không xuất hiện trên màn hình ra đa. b) ĐÚNG. Ta có $ \overset\rightarrow { DA }\left ( { 750;{ \rm{ 15 } }0;{ \rm{ } }0 } \right )⇒\overset\rightarrow { u }\left ( { 5;\,1;\,0 } \right ) $ là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng máy bay bay từ $ A $ đến $ D $. Do đó phương trình đường thẳng máy bay chuyển động là $ \left \{ \begin{array}{l} x=400+5t \\ y=200+t \\ z=10 \end{array} \right.,\,\,t\in \mathbb{R} $ c) SAI. Xét phương trình $ \left ( { 400+5t } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 200+t } \right ) ^ { 2 } +10 ^ { 2 } =350 ^ { 2 } ⇔\left[ \begin{array}{l} t=-20\,\,\,\,\,\,\,\,⇒B_{ 1 } \left ( { 200;\,180;\,10 } \right ) \\ t=\frac { -1940 } { 13 }⇒B_{ 2 } \left ( { -\frac { 4500 } { 13 };\,\frac { 660 } { 13 };\,10 } \right ) \end{array} \right. $. d) ĐÚNG. Ta có $ A{ \rm{ D15 } }0 ^ { 2 } +0 ^ { 2 } }=150\sqrt[] { 26 } $. Vận tốc của máy bay $ v=\frac { 150\sqrt[] { 26 } } { 50 }=3\sqrt[] { 26 }≈15,3 $(km/phút) $ { \rm{ B } }_{ 1 } B_{ 2 } =\sqrt[] { \left ( { -\frac { 4500 } { 13 }-200 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { \frac { 660 } { 13 }-180 } \right ) ^ { 2 } +0 ^ { 2 } }=\frac { 20 } { 13 }\sqrt[] { 16081 } $ (km). Thời gian máy bay hiển thị trên màn hình ra đa là $ t=\frac { B_{ 1 } B_{ 2 } } { v }=\frac { \frac { 20\sqrt[] { 16081 } } { 13 } } { 3\sqrt[] { 26 } }=\frac { 10\sqrt[] { 2474 } } { 39 }≈12,75 $(phút)
Luyện tiếp chương Phương trình mặt cầu →

Miễn phí · không cần tài khoản · 128 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này