BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

Đúng/Sai · Câu 1

Cho $ A=\left\{1;2;3;4;5\right\} $

  1. a
    Số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau lập từ $ A $ là $ 5! $.
  2. b
    Số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau không bắt đầu bằng $ 12 $ lập từ $ A $ là $ 5!-3! $
  3. c
    Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau, không chia hết cho 5 lập từ $ A $ là $ A_{ 4 } ^{ 2 } $
  4. d
    Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau, trong đó luôn có mặt chữ số 1 lập từ $ A $ là $ A_{ 5 } ^{ 3 }-A_{ 4 } ^{ 3 } $
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng. Số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau từ $ A $ là: $ 5! $ b) Đúng. Số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau từ $ A $ là: $ 5! $ Số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau bắt đầu bằng $ 12 $ lập từ $ A $ là: $ 3! $ Số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau không bắt đầu bằng $ 12 $ lập từ $ A $ là: $ 5!-3! $ c) Sai. Gọi số cần tìm là $ \overline{abc} $ Số cách chọn $ c $ là 4 cách Số cách chọn $ a,\,b $ là $ A_{ 4 } ^{ 2 } $ cách Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau, không chia hết cho 5 lập từ $ A $ là $ 4.A_{ 4 } ^{ 2 } $ d) Đúng. Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau lập từ $ A $ là $ A_{ 5 } ^{ 3 } $ Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau, trong đó không có mặt chữ số 1 lập từ $ A $ là $ A_{ 4 } ^{ 3 } $ Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau, trong đó luôn có mặt chữ số 1 lập từ $ A $ là $ A_{ 5 } ^{ 3 }-A_{ 4 } ^{ 3 } $
Luyện tiếp chương Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp →

Miễn phí · không cần tài khoản · 162 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này