Bài tự luận · Bài 20
Dạng 1. Không gian mẫu – biến cố
Bài tự luận Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất · Bài 20
(KNTT10) Hai túi I và II chứa các tấm thẻ được đánh số. Túi I: $ \{1;2;3;4\} $, túi II: $ \{1;2;3;4;5\} $. Rút ngẫu nhiên từ mỗi túi I và II một tấm thẻ.
a) Mô tả không gian mẫu.
b) Xét các biến cố sau:
A: "Hai số trên hai tấm thẻ bằng nhau";
B: "Hai số trên hai tấm thẻ chênh nhau 2";
C: "Hai số trên hai tấm thẻ chênh nhau lớn hơn hay bằng 2".
Các biến cố $ A, \bar A,B, \bar B,C, \bar C $, là các tập con nào của không gian mẫu?
a) Mô tả không gian mẫu.
b) Xét các biến cố sau:
A: "Hai số trên hai tấm thẻ bằng nhau";
B: "Hai số trên hai tấm thẻ chênh nhau 2";
C: "Hai số trên hai tấm thẻ chênh nhau lớn hơn hay bằng 2".
Các biến cố $ A, \bar A,B, \bar B,C, \bar C $, là các tập con nào của không gian mẫu?
Xem lời giải
Lời giải
a) $ Ω=\{(1,1);(1,2);(1,3);(1,4);(1,5);(2,1);(2,2);(2,3);(2,4);(2,5);(3,1) $; $ (3,2);(3,3);(3,4);(3,5);(4,1);(4,2);(4,3);(4,4);(4,5)\} $.
b) $ A=\{(1,1);(2,2);(3,3);(4,4)\} $.
$ \bar A=\{(1,2);(1,3);(1,4);(1,5);(2,1);(2,3);(2,4);(2,5);(3,1);(3,2);(3,4) $;
$ (3,5);(4,1);(4,2);(4,3);(4,5)\} $.
$ B=\{(1,3);(3,1);(2,4);(4,2);(3,5)\} $.
$ \bar B=\{(1,1);(1,2);(1,4);(1,5);(2,1);(2,2);(2,3);(2,5);(3,2);(3,3);(3,4) $; $ (4,1);(4,3);(4,4);(4,5)\} $.
$ C=\{(1,3);(1,4);(1,5);(2,4);(2,5);(3,1);(3,5);(4,1);(4,2)\} $.
$ \bar C=\{(1,1);(1,2);(2,1);(2,2);(2,3);(3,2);(3,3);(3,4);(4,3);(4,4);(4,5)\} $.
b) $ A=\{(1,1);(2,2);(3,3);(4,4)\} $.
$ \bar A=\{(1,2);(1,3);(1,4);(1,5);(2,1);(2,3);(2,4);(2,5);(3,1);(3,2);(3,4) $;
$ (3,5);(4,1);(4,2);(4,3);(4,5)\} $.
$ B=\{(1,3);(3,1);(2,4);(4,2);(3,5)\} $.
$ \bar B=\{(1,1);(1,2);(1,4);(1,5);(2,1);(2,2);(2,3);(2,5);(3,2);(3,3);(3,4) $; $ (4,1);(4,3);(4,4);(4,5)\} $.
$ C=\{(1,3);(1,4);(1,5);(2,4);(2,5);(3,1);(3,5);(4,1);(4,2)\} $.
$ \bar C=\{(1,1);(1,2);(2,1);(2,2);(2,3);(3,2);(3,3);(3,4);(4,3);(4,4);(4,5)\} $.