BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Hai đường thẳng vuông góc

Đúng/Sai · Câu 19

Cho lăng trụ đứng $ ABC⋅A ^ { ′ } B ^ { ′ } C ^ { ′ } $ có đáy là tam giác vuông tại $ A $, biết $ AB=a $, $ AC=a\sqrt[] { 3 } $ và $ \left ( { \left ( { ACB ^ { ′ } } \right ),(ABC) } \right )=60 ^ { ° } $. Khi đó:

Hình minh họa câu hỏi Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    $ A ^ { ′ } A⊥(ABC) $
  2. b
    $ \left ( { \left ( { ACB ^ { ′ } } \right ),\left ( { ABB ^ { ′ } A ^ { ′ } } \right ) } \right )=60° $.
  3. c
    $ \left ( { \left ( { ACC ^ { ′ } A ^ { ′ } } \right ),\left ( { BCC ^ { ′ } B ^ { ′ } } \right ) } \right )=30 ^ { ° } $
  4. d
    Tổng diện tích ba mặt bên của hình lăng trụ đã cho bằng $ (3\sqrt[] { 3 }+3)a ^ { 2 } $
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Đúng
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng b) Sai. $ ABC⋅A ^ { ′ } B ^ { ′ } C ^ { ′ } $ là lăng trụ đứng nên $ A ^ { ′ } A⊥(ABC)⇒A ^ { ′ } A⊥AC $. Mặt khác $ AB⊥AC $.$ AC⊥\left ( { ABB ^ { ′ } A ^ { ′ } } \right ) $, mà $ AC⊂\left ( { ACB ^ { ′ } } \right ) $ nên $ \left ( { ACB ^ { ′ } } \right )⊥\left ( { ABB ^ { ′ } A ^ { ′ } } \right )⇒\left ( { \left ( { ACB ^ { ′ } } \right ),\left ( { ABB ^ { ′ } A ^ { ′ } } \right ) } \right )=90° $ c) Đúng. Ta có: $ ⇒\left ( { \left ( { ACC ^ { ′ } A ^ { ′ } } \right ),\left ( { BCC ^ { ′ } B ^ { ′ } } \right ) } \right )=(AC,BC)= \widehat { ACB } $ Tam giác $ ABC $ vuông tại $ A $ có: $ \tan \widehat { ACB }=\frac { AB } { AC }=\frac { a } { a\sqrt[] { 3 } }=\frac { 1 } { \sqrt[] { 3 } }⇒ \widehat { ACB }=30 ^ { ° } ⇒\left ( { \left ( { ACC ^ { ′ } A ^ { ′ } } \right ),\left ( { BCC ^ { ′ } B ^ { ′ } } \right ) } \right )= \widehat { ACB }=30 ^ { ° } $. d) Đúng. Tam giác $ ABB ^ { ′ } $ vuông tại $ B $ có: $ BB ^ { ′ } =ABtan60 ^ { ° } =a\sqrt[] { 3 }. $ Tam giác $ ABC $ vuông tại $ A $ có: $ BC=\sqrt[] { AB ^ { 2 } +AC ^ { 2 } }=2a. $ Tổng diện tích các mặt bên của hình lăng trụ: $ a⋅a\sqrt[] { 3 }+2a⋅a\sqrt[] { 3 }+a\sqrt[] { 3 }⋅a\sqrt[] { 3 }=(3\sqrt[] { 3 }+3)a ^ { 2 } $
Luyện tiếp chương Hai đường thẳng vuông góc →

Miễn phí · không cần tài khoản · 142 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này