BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Các số đặc trưng đo độ phân tán

Trắc nghiệm · Câu 56

Mẫu số liệu sau cho biết số lượng xe của các đội trong 1 công ti taxi là: $ 18\,\,\,\,\,\,\,24\,\,\,\,\,\,\,\,\,26\,\,\,\,\,\,\,\,\,26\,\,\,\,\,\,\,\,26\,\,\,\,\,\,\,\,27\,\,\,\,\,\,\,\,\,28\,\,\,\,\,\,\,\,\, $(đơn vị: xe). Phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hai chữa số thập phân)

  1. A
    $ 25;{ \rm{ } }66. $
  2. B
    $ 66;{ \rm{ } }8,25. $
  3. C
    $ 8;{ \rm{ } }3. $
  4. D
    $ 8,25;\,\,\,2,87. $
Xem đáp án và lời giải

Đáp án đúng

D. $ 8,25;\,\,\,2,87. $

Lời giải

Chọn D Giá trị trung bình: Ta có bảng giá trị: Giá trị | Độ lệch | Bình phương độ lệch $ 18\, $ | $ 18\,-25=-7 $ | $ 49 $ $ 24 $ | $ 24-25=-1 $ | $ 1 $ $ 26 $ | $ 26-25=1 $ | $ 1 $ $ 26 $ | $ 26-25=1 $ | $ 1 $ $ 26 $ | $ 26-25=1 $ | $ 1 $ $ 27 $ | $ 27-25=2 $ | $ 4 $ $ 28 $ | $ 28-25=3 $ | $ 9 $ Tổng | | $ 66 $ Phương sai: $ s ^ { 2 } =\frac { 66 } { 8 }=8,25 $. Độ lệch chuẩn: $ s=\sqrt[] { 8,25 }=2,872281323≈2,87. $
Luyện tiếp chương Các số đặc trưng đo độ phân tán →

Miễn phí · không cần tài khoản · 122 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này