Beedemy Vào trang học

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ

Đúng/Sai · Câu 8

Trong mặt phẳng $ Oxy $, cho ba điểm $ A\left ( { 1;2 } \right ) $, $ B\left ( { 0;-1 } \right ) $, $ C\left ( { 4;3 } \right ) $ và đường thẳng $ d:3x+4y-5=0 $ a) Đường tròn tâm $ A $ bán kính $ BC $ có phương trình là $ \left ( { x+1 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { y+2 } \right ) ^ { 2 } =32 $ b) Đường tròn tâm $ A $, tiếp xúc với đường thẳng $ d $ có phương trình là $ \left ( { x-1 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { y-2 } \right ) ^ { 2 } =\frac { 36 } { 25 } $ c) Đường tròn ngoại tiếp tam giác $ ABC $ có tâm $ J\left ( { -\frac { 7 } { 2 };\frac { 1 } { 2 } } \right ) $và bán kính bằng $ \frac { 5\sqrt[] { 2 } } { 2 } $. d) Đường tròn có tâm $ I $, nằm trên đường thẳng $ d $ và đi qua hai điểm $ A $, $ B $ có bán kính nhỏ hơn 2.

  1. a
    Đường tròn tâm $ A $ bán kính $ BC $ có phương trình là $ \left ( { x+1 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { y+2 } \right ) ^ { 2 } =32 $
  2. b
    Đường tròn tâm $ A $, tiếp xúc với đường thẳng $ d $ có phương trình là $ \left ( { x-1 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { y-2 } \right ) ^ { 2 } =\frac { 36 } { 25 } $
  3. c
    Đường tròn ngoại tiếp tam giác $ ABC $ có tâm $ J\left ( { -\frac { 7 } { 2 };\frac { 1 } { 2 } } \right ) $và bán kính bằng $ \frac { 5\sqrt[] { 2 } } { 2 } $.
  4. d
    Đường tròn có tâm $ I $, nằm trên đường thẳng $ d $ và đi qua hai điểm $ A $, $ B $ có bán kính nhỏ hơn 2.

Đáp án và lời giải chỉ hiển thị trong quá trình học.

Làm bài để xem đáp án