BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Công thức cộng xác suất

Trắc nghiệm · Câu 43

Tung hai con súc sắc. Gọi $ A $ là biến cố “tổng số chấm trên hai con súc sắc là một số nguyên tố”, $ B $ là biến cố “số chấm trên hai con súc sắc hơn kém nhau 3 đơn vị”. Tính số phần tử của biến cố $ A∪B $.

  1. A
    $ n\left ( { A∪B } \right )=14 $.
  2. B
    $ n\left ( { A∪B } \right )=17 $.
  3. C
    $ n\left ( { A∪B } \right )=19 $.
  4. D
    $ n\left ( { A∪B } \right )=7 $.
Xem đáp án và lời giải

Đáp án đúng

B. $ n\left ( { A∪B } \right )=17 $.

Lời giải

Ta có $ A=\left\{\left ( { 1;1 } \right ),\left ( { 1;2 } \right ),\left ( { 2;1 } \right ),\left ( { 1;4 } \right ),\left ( { 4;1 } \right ),\left ( { 2;3 } \right ),\left ( { 3;2 } \right ),\left ( { 1;6 } \right ),\left ( { 6;1 } \right ),\left ( { 2;5 } \right ),\left ( { 5;2 } \right ),\left ( { 3;4 } \right ),\left ( { 4;3 } \right ),\left ( { 5;6 } \right ),\left ( { 6;5 } \right )\right\}. $ $ B=\left\{\left ( { 1;4 } \right ),\left ( { 4;1 } \right ),\left ( { 2;5 } \right ),\left ( { 5;2 } \right ),\left ( { 3;6 } \right ),\left ( { 6;3 } \right )\right\}. $ $ A∩B=\left\{\left ( { 1;4 } \right ),\left ( { 4;1 } \right ),\left ( { 2;5 } \right ),\left ( { 5;2 } \right )\right\}. $ Suy ra $ n(A)=15,\,n(B)=6,\,n(A∩B)=4 $. $ n\left ( { A∪B } \right )=n\left ( { A } \right )+n\left ( { B } \right )-n\left ( { A∩B } \right )=15+6-4=17 $.
Luyện tiếp chương Công thức cộng xác suất →

Miễn phí · không cần tài khoản · 116 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này