Đúng/Sai · Câu 30
Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Quan sát số chấm lần lượt xuất hiện trên mỗi con xúc xắc. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
Chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý.
Xem đáp án và lời giải
Kết quả từng mệnh đề
- a. Đúng
- b. Đúng
- c. Sai
- d. Sai
Lời giải
a) Đúng vì gọi $ E $ là biến cố: "Số chấm xuất hiện trên hai lần gieo bằng nhau".
Ta có: $ E=\left\{\left ( { 1;1 } \right );\left ( { 2;2 } \right );\left ( { 3;3 } \right );\left ( { 4;4 } \right );\left ( { 5;5 } \right );\left ( { 6;6 } \right )\right\} $.
Suy ra, $ n\left ( { E } \right )=6. $
b) Đúng vì gọi $ A $ là biến cố: "Có đúng một mặt 6 chấm xuất hiện".
Ta có: $ A=\left\{\left ( { 1;6 } \right );\left ( { 2;6 } \right );\left ( { 3;6 } \right );\left ( { 4;6 } \right );\left ( { 5;6 } \right );\left ( { 6;1 } \right );\left ( { 6;2 } \right );\left ( { 6;3 } \right );\left ( { 6;4 } \right );\left ( { 6;5 } \right )\right\} $.
Suy ra, $ n\left ( { A } \right )=10. $
c) Sai vì gọi $ B $ là biến cố: "Tổng số chấm xuất hiện lớn hơn 4".
Ta có: $ n\left ( { Ω } \right )=36 $.
$ \bar B=\left\{\left ( { 1;1 } \right );\left ( { 1;2 } \right );\left ( { 1;3 } \right );\left ( { 2;1 } \right );\left ( { 2;2 } \right );\left ( { 3;1 } \right )\right\} ⇒n\left ( { \bar B } \right )=6⇒P\left ( { \bar B } \right )=\frac { 6 } { 36 }=\frac { 1 } { 6 }⇒P\left ( { B } \right )=1-\frac { 1 } { 6 }=\frac { 5 } { 6 }≠\frac { 3 } { 16 } $.
d) Sai vì gọi $ D $ là biến cố: phương trình $ x ^ { 2 } +bx+c=0 $ vô nghiệm $ ⇔b ^ { 2 } -4c<0 $, với $ b,c $ lần lượt là số chấm xuất hiện của lần gieo thứ nhất và lần gieo thứ hai.
Xét từng giá trị $ b $: $ b=1 $ cho $ 6 $ cặp $ c $ thỏa mãn; $ b=2 $ cho $ 5 $ cặp; $ b=3 $ cho $ 4 $ cặp; $ b=4 $ cho $ 2 $ cặp; $ b=5,6 $ không có cặp nào thỏa mãn.
Suy ra $ n\left ( { D } \right )=6+5+4+2=17⇒P\left ( { D } \right )=\frac { 17 } { 36 }≠\frac { 19 } { 36 } $.