BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm

Đúng/Sai · Câu 1

Bạn Thúy thống kê thời gian sử dụng điện thoại trong một ngày ( tính theo đơn vị phút) của các bạn lớp $ 11A_{ 1 } $ và lớp $ 11A_{ 2 } $ như sau: Nhóm Tần số Nhóm Tần số $ \left [ { 0;20 } \right ) $ 10 $ \left [ { 0;20 } \right ) $ 12 $ \left [ { 20;40 } \right ) $ 18 $ \left [ { 20;40 } \right ) $ 16 $ \left [ { 40;60 } \right ) $ 12 $ \left [ { 40;60 } \right ) $ 10 $ \left [ { 60;80 } \right ) $ 4 $ \left [ { 60;80 } \right ) $ 4 $ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 2 $ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 3 $ n=46 $ $ n=45 $ lớp $ 11A_{ 1 } $ lớp $ 11A_{ 2 } $ Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a
    Giá trị đại diện của các nhóm của mẫu số liệu của lớp $ 11A_{ 1 } $ đã cho được xác định trong bảng sau: Nhóm Giá trị đại diện Tần số $ \left [ { 0;20 } \right ) $ 10 10 $ \left [ { 20;40 } \right ) $ 30 18 $ \left [ { 40;60 } \right ) $ 50 12 $ \left [ { 60;80 } \right ) $ 70 4 $ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 90 2 $ n=46 $
  2. b
    Thời gian sử dụng điện thoại trung bình của các bạn lớp $ 11A_{ 1 } $ là $ 37 $ phút (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
  3. c
    Giá trị đại diện của các nhóm của mẫu số liệu của lớp $ 11A_{ 2 } $ đã cho được xác định trong bảng sau: Nhóm Giá trị đại diện Tần số $ \left [ { 0;20 } \right ) $ 20 12 $ \left [ { 20;40 } \right ) $ 60 16 $ \left [ { 40;60 } \right ) $ 100 10 $ \left [ { 60;80 } \right ) $ 140 4 $ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 180 3 $ n=45 $
  4. d
    Thời gian sử dụng điện thoại trung bình của các bạn lớp $ 11A_{ 1 } $ cao hơn các bạn lớp $ 11A_{ 2 } $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng. Giá trị đại diện của các nhóm của mẫu số liệu lớp $ 11A_{ 1 } $ đã cho được xác định trong bảng sau: Nhóm Giá trị đại diện Tần số $ \left [ { 0;20 } \right ) $ 10 10 $ \left [ { 20;40 } \right ) $ 30 18 $ \left [ { 40;60 } \right ) $ 50 12 $ \left [ { 60;80 } \right ) $ 70 4 $ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 90 2 $ n=46 $ b) Đúng. Thời gian sử dụng điện thoại trung bình của các bạn lớp $ 11A_{ 1 } $ là: $ \bar { x } _{ 1 } =\frac { 10.10+30.18+50.12+70.4+90.2 } { 46 }=\frac { 1700 } { 46 }≈37 $ (phút). c) Sai. Giá trị đại diện của các nhóm của mẫu số liệu của lớp $ 11A_{ 2 } $ đã cho được xác định trong bảng sau: Nhóm Giá trị đại diện Tần số $ \left [ { 0;20 } \right ) $ 10 12 $ \left [ { 20;40 } \right ) $ 30 16 $ \left [ { 40;60 } \right ) $ 50 10 $ \left [ { 60;80 } \right ) $ 70 4 $ \left [ { 80;\,100 } \right ) $ 90 3 $ n=45 $ d) Đúng. +) Thời gian sử dụng điện thoại trung bình của các bạn lớp $ 11A_{ 1 } $ là: $ \bar { x } _{ 1 } =\frac { 10.10+30.18+50.12+70.4+90.2 } { 46 }≈36,96 $ (phút). +) Thời gian sử dụng điện thoại trung bình của các bạn lớp $ 11A_{ 2 } $ là: $ \bar { x } _{ 2 } =\frac { 10.12+30.16+50.10+70.4+90.3 } { 45 }≈36,67 $ (phút). Do $ 36,96>36,67 $ nên thời gian sử dụng điện thoại trung bình của các bạn lớp $ 11A_{ 1 } $ cao hơn các bạn lớp $ 11A_{ 2 } $.
Xem tất cả câu hỏi chương này