Bài tự luận · Bài 11
Dạng 2. Tìm tập xác định của hàm số Phương pháp: Vận dụng một số điều kiện xác định của biểu thức: $\frac{f(x)}{g(x)}$ xác định khi $g(x)\neq 0;\sqrt{f(x)}$ xác định khi $f(x)\geq 0$ $\sqrt{f(x)}\pm \sqrt{g(x)},\sqrt{f(x)}\cdot \sqrt{g(x)}$ xác định khi $f(x)\geq 0$ và $g(x)\geq 0$; $\sqrt{\frac{f(x)}{g(x)} }$ xác định khi $g(x)\neq 0$ và $\frac{f(x)}{g(x)}\geq 0$.
Bài tự luận Hàm số · Bài 11
(KNTT10) Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) $f(x)=\frac{1}{2x-4}$
b) $f(x)=\frac{x^2}{x^2-3x+2}$
c) $f(x)=\sqrt{2x-3}$
d) $f(x)=\frac{3}{\sqrt{4-x}}$.
a) $f(x)=\frac{1}{2x-4}$
b) $f(x)=\frac{x^2}{x^2-3x+2}$
c) $f(x)=\sqrt{2x-3}$
d) $f(x)=\frac{3}{\sqrt{4-x}}$.
Xem lời giải
Lời giải
a) $D=\mathbb{R}\setminus\{2\}$;
b) $D=\mathbb{R}\setminus\{1;2\}$;
c) $D=\left[\frac{3}{2};+\infty\right)$;
d) $D=(-\infty;4)$.
b) $D=\mathbb{R}\setminus\{1;2\}$;
c) $D=\left[\frac{3}{2};+\infty\right)$;
d) $D=(-\infty;4)$.