BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Các số đặc trưng đo độ phân tán

Đúng/Sai · Câu 14

Bạn Hưng và bạn Thịnh thống kê kết quả chiều cao (đơn vị: xăng-ti-mét) của 5 cây nguyệt quế mà mỗi người trồng sau một thời gian như sau: Cây của bạn Hưng 35 36 38 36 37 Cây của bạn Thịnh 30 35 38 41 33 Khi đó, các mệnh đề sau đúng hay sai:

  1. a
    Số trung bình cộng của mẫu số liệu cây của bạn Hưng là: $ \bar x_{ H } =36,4( cm). $
  2. b
    Số trung bình cộng của mẫu số liệu cây của bạn Thịnh là: $ \bar x_{ T } =32,4( cm){ \rm{ . } } $
  3. c
    Phương sai của mẫu số liệu cây của bạn Hưng lớn hơn phương sai của mẫu số liệu cây của bạn Thịnh
  4. d
    Các cây nguyệt quế của bạn Hưng phát triển chiều cao đồng đều hơn
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

Mẫu số liệu chiều cao 5 cây do bạn Hưng trồng là: $ \begin{array}{l} 35 36 38 36 37(1) \\ \end{array} $ Mẫu số liệu chiều cao 5 cây do bạn Thịnh trồng là: $ \begin{array}{l} 30 35 38 41 33(2) \\ \end{array} $ a) đúng.Số trung bình cộng của mẫu số liệu (1) là: $ \bar x_{ H } =\frac { 35+36+38+36+37 } { 5 }=36,4( cm). $ b) Sai.Số trung bình cộng của mẫu số liệu (2) là: $ \bar x_{ T } =\frac { 30+35+38+41+33 } { 5 }=35,4( cm){ \rm{ . } } $ c) Sai. Phương sai của mẫu số liệu (1) là: $ s_{ H } ^{ 2 }=\frac { 1 } { n }\left[ \left ( { 35-36,4 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 36-36,4 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 38-36,4 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 36-36,4 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 37-36,4 } \right ) ^ { 2 } \right]=1,04 $. Phương sai của mẫu số liệu (2) là: $ s_{ T } ^{ 2 }=\frac { 1 } { 5 }\left[ \left ( { 30-35,4 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 35-35,4 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 38-35,4 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 41-35,4 } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 33-35,4 } \right ) ^ { 2 } \right]=14,64 $. d) đúng. Vì $ s_{ H } ^{ 2 } < s_{ T } ^{ 2 } $ nên các cây nguyệt quế của bạn Hưng phát triển chiều cao đồng đều hơn.
Luyện tiếp chương Các số đặc trưng đo độ phân tán →

Miễn phí · không cần tài khoản · 122 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này