Beedemy Vào trang học

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Giá trị lượng giác của góc lượng giác · Tự luận

Bài tự luận · Bài 40

Dạng 3. Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt Phương pháp Hai góc đối nhau ($\alpha$ và $-\alpha$): $\sin(-\alpha )=-\sin\alpha$; $\cos(-\alpha )=\cos\alpha$; $\tan(-\alpha )=-\tan\alpha$; $\cot(-\alpha )=-\cot\alpha$. Hai góc hơn kém nhau $\pi$ ($\alpha$ và $\alpha +\pi$): $\sin(\alpha +\pi )=-\sin\alpha$; $\cos(\alpha +\pi )=-\cos\alpha$; $\tan(\alpha +\pi )=\tan\alpha$; $\cot(\alpha +\pi )=\cot\alpha$. Hai góc bù nhau ($\alpha$ và $\pi -\alpha$): $\sin(\pi -\alpha )=\sin\alpha$; $\cos(\pi -\alpha )=-\cos\alpha$; $\tan(\pi -\alpha )=-\tan\alpha$; $\cot(\pi -\alpha )=-\cot\alpha$. Hai góc phụ nhau ($\alpha$ và $\frac{\pi}{2}-\alpha$): $\sin\left( \frac{\pi}{2}-\alpha \right)=\cos\alpha$; $\cos\left( \frac{\pi}{2}-\alpha \right)=\sin\alpha$; $\tan\left( \frac{\pi}{2}-\alpha \right)=\cot\alpha$; $\cot\left( \frac{\pi}{2}-\alpha \right)=\tan\alpha$.

Bài tự luận Giá trị lượng giác của góc lượng giác · Bài 40

(CTST 11) Cho $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$. Xác định dấu của các giá trị lượng giác sau:
a) $\cos(\alpha+\pi)$;
b) $\sin\left( \frac{\pi}{2}-\alpha \right)$;
c) $\tan\left( \alpha+\frac{3\pi}{2} \right)$
d) $\cot\left( \alpha-\frac{\pi}{2} \right)$
e) $\cos\left( 2\alpha+\frac{\pi}{2} \right)$;
g) $\sin(\pi-2\alpha)$.
Xem lời giải

Lời giải

a) $\cos(\alpha+\pi)=-\cos\alpha>0$ vì $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$.
b) $\sin\left( \frac{\pi}{2}-\alpha \right)=\cos\alpha < 0$ vì $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$.
c) $\tan\left( \alpha+\frac{3\pi}{2} \right)=-\cot\alpha < 0$ vì $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$.
d) $\cot\left( \alpha-\frac{\pi}{2} \right)=-\tan\alpha < 0$ vì $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$.
e) $\cos\left( 2\alpha+\frac{\pi}{2} \right)=-\sin2\alpha < 0$ vì $2\pi < 2\alpha < 3\pi$.
g) $\sin(\pi-2\alpha)=\sin2\alpha>0$ vì $2\pi < 2\alpha < 3\pi$.
Luyện câu này Xem tất cả tự luận