Bài tập nâng cao · Bài 33
Dạng 6. Tìm khoảng đơn điệu của hàm số g(x)=f[u(x)]+v(x) khi biết đồ thị, bảng biến thiên của hàm số f’(x) Cách 1: Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số $g\left( x \right)$, $g'\left( x \right)=u'\left( x \right).f'\left[ u\left( x \right) \right]+v'\left( x \right)$. Bước 2: Sử dụng đồ thị của $f'\left( x \right)$, lập bảng xét dấu của $g'\left( x \right)$. Bước 3: Dựa vào bảng dấu kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số. Cách 2: Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số $g\left( x \right)$, $g'\left( x \right)=u'\left( x \right).f'\left[ u\left( x \right) \right]+v'\left( x \right)$. Bước 2: Hàm số $g\left( x \right)$ đồng biến $\Leftrightarrow g'\left( x \right)\geq 0$; (Hàm số $g\left( x \right)$ nghịch biến $\Leftrightarrow g'\left( x \right)\leq 0$) (*) Bước 3: Giải bất phương trình $\left( * \right)$ (dựa vào đồ thị hàm số $y=f'\left( x \right)$) từ đó kết luận khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số. Cách 3: (Trắc nghiệm) Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số $g\left( x \right)$, $g'\left( x \right)=u'\left( x \right).f'\left[ u\left( x \right) \right]+v'\left( x \right)$. Bước 2: Hàm số $g\left( x \right)$ đồng biến trên $K$ $\Leftrightarrow g'\left( x \right)\geq 0,\,\forall x\in K$; (Hàm số $g\left( x \right)$ nghịch biến trên $K$ $\Leftrightarrow g'\left( x \right)\leq 0,\,\forall x\in K$) (*) Bước 3: Lần lượt chọn thay giá trị từ các phương án vào $g'\left( x \right)$ để loại các phương án sai.
Bài tập nâng cao Tính đơn điệu của hàm số · Bài 33

Xác định tính đơn điệu của hàm số $g(x)=f\left( 3x^{2}-1 \right)-\frac{9}{2}x^{4}+3x^{2}$
Xem lời giải
Lời giải
Ta có: $g'\left( x \right)=6xf'\left( 3x^{2}-1 \right)-18x^{3}+6x$ $=6x\left[ f'\left( 3x^{2}-1 \right)-3x^{2}+1 \right]$
$g'\left( x \right)=0$ $\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} x=0 \\ f'\left( 3x^{2}-1 \right)=3x^{2}-1 \end{array} \right.$ $\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} x=0 \\ 3x^{2}-1=-4\,(VN) \\ 3x^{2}-1=0 \\ 3x^{2}-1=3 \end{array} \right.$ $\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} x=0 \\ x=\pm\frac{\sqrt{3}}{3} \\ x=\pm\frac{2\sqrt{3}}{3} \end{array} \right.$
Bảng xét dấu:
