BeedemyLộ trình Toán 12 →

Lớp 12 · Toán 12 Kết nối tri thức · Xác suất có điều kiện

Đúng/Sai · Câu 7

Cho hai biến cố $ A $ và $ B $, với $ P\left ( { \bar A } \right )=0,2 $, $ P\left ( { B } \right )=0,6 $, $ P\left ( { A∩B } \right )=0,3 $.

  1. a
    $ P\left ( { A } \right )=0,8 $ và $ P\left ( { \bar B } \right )=0,4 $.
  2. b
    $ P\left ( { A\|B } \right )=\frac { 1 } { 2 } $.
  3. c
    $ P\left ( { \bar B\|A } \right )=\frac { 3 } { 8 } $.
  4. d
    $ P\left ( { \bar A∩B } \right )=\frac { 7 } { 10 } $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Sai

Lời giải

a) Đúng. Ta có: $ P\left ( { \bar A } \right )=0,2⇒P\left ( { A } \right )=1-0,2=0,8 $ $ P\left ( { B } \right )=0,6⇒P\left ( { \bar B } \right )=1-0,6=0,4 $. b) Đúng. Ta có: $ P\left ( { A∩B } \right )=0,3⇒ $ $ P\left ( { A\|B } \right )=\frac { P\left ( { A∩B } \right ) } { P\left ( { B } \right ) }=\frac { 0,3 } { 0,6 }=\frac { 1 } { 2 } $ c) Sai. Ta có: $ P\left ( { \bar B\|A } \right )=1-P\left ( { B\|A } \right )=1-\frac { P\left ( { A∩B } \right ) } { P\left ( { A } \right ) }=1-\frac { 0,3 } { 0,8 }=\frac { 5 } { 8 } $ d) Sai. Ta có: $ P\left ( { \bar A∩B } \right )=P\left ( { \bar A\|B } \right ).P\left ( { B } \right ) $. Mà $ P\left ( { \bar A\|B } \right )=1-P\left ( { A\|B } \right )=1-\frac { P\left ( { A∩B } \right ) } { P\left ( { B } \right ) }=1-\frac { 0,3 } { 0,6 }=\frac { 1 } { 2 } $ Do đó $ P\left ( { \bar A∩B } \right )=P\left ( { \bar A\|B } \right ).P\left ( { B } \right )=\frac { 1 } { 2 }.0,6=\frac { 3 } { 10 } $
Luyện tiếp chương Xác suất có điều kiện →

Miễn phí · không cần tài khoản · 150 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này