Bài tự luận · Bài 33
Bài tự luận Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm · Bài 33
Số nhân khẩu trong các hộ gia đình ở một xóm được thống kê ở bảng sau:
| Số nhân khẩu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số hộ gia đình | 1 | 4 | 7 | 11 | 5 | 2 |
Có bao nhiêu hộ gia đình trong xóm? Hãy tìm số trung bình, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu trên.
| Số nhân khẩu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| Số hộ gia đình | 1 | 4 | 7 | 11 | 5 | 2 |
Có bao nhiêu hộ gia đình trong xóm? Hãy tìm số trung bình, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu trên.
Xem lời giải
Lời giải
Số hộ gia đình trong xóm là: $1+4+7+11+5+2=30$.
Số nhân khẩu trung bình của mỗi hộ gia đình là $(1\cdot1+4\cdot2+7\cdot3+11\cdot4+5\cdot5+2\cdot6):30=3,7$.
Sắp xếp số nhân khẩu của 30 gia đình theo thứ tự không giảm, ta được:
| 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 |
|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 |
Vì $n=30$ là số chẵn nên tứ phân vị thứ hai là $Q_2=(4+4):2=4$.
Tứ phân vị thứ nhất là trung vị của hàng trên của bảng, tức là $Q_1=3$.
Tứ phân vị thứ ba là trung vị của hàng dưới của bảng trên, tức là $Q_3=4$.
Mốt của mẫu số liệu là 4.
Số nhân khẩu trung bình của mỗi hộ gia đình là $(1\cdot1+4\cdot2+7\cdot3+11\cdot4+5\cdot5+2\cdot6):30=3,7$.
Sắp xếp số nhân khẩu của 30 gia đình theo thứ tự không giảm, ta được:
| 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 4 | 4 | 4 |
|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|---:|
| 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 6 | 6 |
Vì $n=30$ là số chẵn nên tứ phân vị thứ hai là $Q_2=(4+4):2=4$.
Tứ phân vị thứ nhất là trung vị của hàng trên của bảng, tức là $Q_1=3$.
Tứ phân vị thứ ba là trung vị của hàng dưới của bảng trên, tức là $Q_3=4$.
Mốt của mẫu số liệu là 4.