Beedemy Vào trang học

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Giới hạn của dãy số · Tự luận

Bài tự luận · Bài 35

Dạng 3. Ứng dụng

Bài tự luận Giới hạn của dãy số · Bài 35

(CTST11) Cho tam giác $OMN$ vuông cân tại $O$, $OM=ON=1$. Trong tam giác $OMN$, vẽ hình vuông $OA_1B_1C_1$ sao cho các đỉnh $A_1,B_1,C_1$ lần lượt nằm trên các cạnh $OM,MN,ON$. Trong tam giác $A_1MB_1$, vẽ hình vuông $A_1A_2B_2C_2$ sao cho các đỉnh $A_2,B_2,C_2$ lần lượt nằm trên các cạnh $A_1M,MB_1$, $A_1B_1$. Tiếp tục quá trình đó, ta được một dãy các hình vuông (Hình). Tính tổng diện tích các hình vuông này.
Hình minh họa: Đề bài
Xem lời giải

Lời giải

Độ dài cạnh của các hình vuông lần lượt là $a_1=\frac{1}{2};a_2=\frac{1}{2}a_1=\frac{1}{2}\cdot\frac{1}{2}=\left(\frac{1}{2}\right)^{2};a_3=\frac{1}{2}a_2=\frac{1}{2}\cdot\left(\frac{1}{2}\right)^{2}=\left(\frac{1}{2}\right)^{3};\ldots$
Diện tích của các hình vuông lần lượt là
$\begin{array}{l} S_1=a_1^{2}=\left(\frac{1}{2}\right)^{2}=\frac{1}{4} \\ S_2=a_2^{2}=\left[\left(\frac{1}{2}\right)^{2}\right]^{2}=\left(\frac{1}{4}\right)^{2}, \\ S_3=a_3^{2}=\left[\left(\frac{1}{2}\right)^{3}\right]^{2}=\left[\left(\frac{1}{2}\right)^{2}\right]^{3}=\left(\frac{1}{4}\right)^{3},\ldots \end{array}$
Các diện tích $S_1,S_2,S_3,\ldots$ tạo thành cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu là $S_1=\frac{1}{4}$ và công bội bằng $\frac{1}{4}$. Do đó, tổng diện tích các hình vuông là $S=\frac{1}{4}\cdot\frac{1}{1-\frac{1}{4}}=\frac{1}{3}$.
Luyện câu này Xem tất cả tự luận