BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Hàm số lượng giác

Đúng/Sai · Câu 4

Cho hàm số $ y=\sin ^ { 2 } x. $

  1. a
    Tập xác định của hàm số đã cho là $ D=\mathbb{R} $.
  2. b
    Tập giá trị của hàm số đã cho là $ T=\left[ -1;1 \right] $.
  3. c
    Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
  4. d
    Đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm $ \left ( { \frac { π } { 3 };\frac { 3 } { 2 } } \right ) $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Đúng
  • d. Sai

Lời giải

a) Đ. Tập xác định của hàm số $ y=\sin ^ { 2 } x $là $ D=\mathbb{R} $ vì $ \sin ^ { 2 } x $ xác định với mọi $ ∀x∈\mathbb{R} $. b) S. Tập giá trị của hàm số $ y=\sin ^ { 2 } x $là $ T=\left[ 0;1 \right] $ vì $ ∀x∈\mathbb{R}:-1≤sinx≤1⇒0≤\sin ^ { 2 } x≤1. $ c) Đ. Hàm số $ y=\sin ^ { 2 } x $là hàm số chẵn vì $ ∀x∈\mathbb{R}⇒-x∈\mathbb{R} $ và $ y\left ( { -x } \right )=\sin ^ { 2 } \left ( { -x } \right )=\left ( { -sinx } \right ) ^ { 2 } =\sin ^ { 2 } x=y\left ( { x } \right ) $. d) S. Đồ thị của hàm số $ y=\sin ^ { 2 } x $không đi qua điểm $ \left ( { \frac { π } { 3 };\frac { 3 } { 2 } } \right ) $ vì $ \sin ^ { 2 } \left ( { \frac { π } { 3 } } \right )=\left ( { \frac { \sqrt[] { 3 } } { 2 } } \right ) ^ { 2 } =\frac { 3 } { 4 } $.
Luyện tiếp chương Hàm số lượng giác →

Miễn phí · không cần tài khoản · 197 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này