BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Hàm số liên tục

Đúng/Sai · Câu 6

Cho hàm số $ f(x)=\left \{ \begin{array}{l} \begin{array}{ll} x-2 & \text{khi } x < -1 \\ \sqrt[] { x ^ { 2 } +1 } & \text{khi } x≥-1 \\ \end{array} \end{array} \right. $. Khi đó:

  1. a
    Giới hạn$ \lim\limits_{ x→-2 } f(x)=\sqrt[] { 5 } $
  2. b
    Giới hạn$ \lim\limits_{ x→-1 ^ { - } } f(x)=-3 $.
  3. c
    Giới hạn$ \lim\limits_{ x→-1 ^ { + } } f(x)=\sqrt[] { 2 } $
  4. d
    Hàm số tồn tại giới hạn khi $ x→-1 $
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Sai
  • b. Đúng
  • c. Đúng
  • d. Sai

Lời giải

a) Sai. Ta có: Giới hạn$ \lim\limits_{ x→-2 } f(x)=-4 $ b) Đúng. Xét dãy số $ \left ( { x_{ n } } \right ) $ bất kì sao cho $ x_{ n } < -1 $ và $ x_{ n } →-1 $, ta có: $ f\left ( { x_{ n } } \right )=x_{ n } -2 $. Khi đó: $ \lim\limits_{ x→-1 ^ { - } } f(x)=\lim f\left ( { x_{ n } } \right )=-1-2=-3 $. c) Đúng. Xét dãy số $ \left ( { x_{ n } } \right ) $ bất kì sao cho $ x_{ n } >-1 $ và $ x_{ n } →-1 $, ta có: $ f\left ( { x_{ n } } \right )=\sqrt[] { x_{ n } ^{ 2 }+1 } $. Khi đó: $ \lim\limits_{ x→-1 ^ { + } } f(x)=\lim f\left ( { x_{ n } } \right )=\sqrt[] { (-1) ^ { 2 } +1 }=\sqrt[] { 2 } $. d) Sai. Vì $ \lim\limits_{ x→-1 ^ { - } } f(x)≠\lim\limits_{ x→-1 ^ { + } } f(x) $ (hay $ -3≠\sqrt[] { 2 } $) nên không tồn tại $ \lim\limits_{ x→-1 } f(x) $.
Luyện tiếp chương Hàm số liên tục →

Miễn phí · không cần tài khoản · 183 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này