BeedemyLộ trình Toán 12 →

Lớp 12 · Toán 12 Kết nối tri thức · Xác suất có điều kiện

Đúng/Sai · Câu 3

Cho hai biến cố $ A $ và $ B $, với $ P\left ( { \bar A } \right )=0,4 $, $ P\left ( { B } \right )=0,8 $, $ P\left ( { A∩B } \right )=0,4 $.

  1. a
    $ P\left ( { A } \right )=0,6 $ và $ P\left ( { \bar B } \right )=0,2 $.
  2. b
    $ P\left ( { A\|B } \right )=\frac { 1 } { 2 } $.
  3. c
    $ P\left ( { \bar B\|A } \right )=\frac { 3 } { 4 } $.
  4. d
    $ P\left ( { \bar A∩B } \right )=\frac { 4 } { 5 } $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Sai

Lời giải

a) Đúng. $ P\left ( { \bar A } \right )=0,4⇒P\left ( { A } \right )=1-0,4=0,6 $. $ P\left ( { B } \right )=0,8⇒P\left ( { \bar B } \right )=1-0,8=0,2 $. b) Đúng. Ta có: $ P\left ( { A∩B } \right )=0,4 $. Vậy: $ P\left ( { A\|B } \right )=\frac { P\left ( { A∩B } \right ) } { P\left ( { B } \right ) }=\frac { 0,4 } { 0,8 }=\frac { 1 } { 2 } $… c) Sai. Ta có: $ P\left ( { \bar B\|A } \right )=1-P\left ( { B\|A } \right )=1-\frac { P\left ( { A∩B } \right ) } { P\left ( { A } \right ) }=1-\frac { 0,4 } { 0,6 }=\frac { 1 } { 3 }\neq \frac { 3 } { 4 } $ d) Sai. $ P\left ( { \bar A∩B } \right )+P\left ( { A∩B } \right )=P\left ( { B } \right )⇒P\left ( { \bar A∩B } \right )=P\left ( { B } \right )-P\left ( { A∩B } \right )=0,8-0,4=\frac { 2 } { 5 }\neq \frac { 4 } { 5 } $
Luyện tiếp chương Xác suất có điều kiện →

Miễn phí · không cần tài khoản · 150 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này