BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Thể tích

Trắc nghiệm · Câu 88

Cho hình chóp $ S.ABCD $ có $ SA⊥\left ( { ABCD } \right ) $, $ SA=a\sqrt[] { 3 } $. Biết đáy$ ABCD $ là hình chữ nhật có $ AB=a,AD=2a $. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $ SB $ và $ AD $.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
    $ \frac { a\sqrt[] { 6 } } { 4 } $
  2. B
    $ a\sqrt[] { 3 } $
  3. C
    $ \frac { a\sqrt[] { 6 } } { 2 } $
  4. D
    $ \frac { a\sqrt[] { 3 } } { 2 } $
Xem đáp án và lời giải

Đáp án đúng

D. $ \frac { a\sqrt[] { 3 } } { 2 } $

Lời giải

$ V_{ SABC } =\frac { 1 } { 3 }.SA.\frac { 1 } { 2 }AB.BC=\frac { 1 } { 3 }.a\sqrt[] { 3 }.\frac { 1 } { 2 }.a.2a=\frac { a ^ { 3 } \sqrt[] { 3 } } { 3 } $. $ SB=\sqrt[] { \left ( { a\sqrt[] { 3 } } \right ) ^ { 2 } +a ^ { 2 } }=2a $. $ S_{ SBC } =\frac { 1 } { 2 }SB.BC=\frac { 1 } { 2 }.2a.2a=2a ^ { 2 } $. $ d\left[ SB,AD \right]=d\left[ AD,\left ( { SBC } \right ) \right]=d\left[ A,\left ( { SBC } \right ) \right]=\frac { 3V_{ S.ABC } } { S_{ SBC } }\frac { 3.\frac { a ^ { 3 } \sqrt[] { 3 } } { 3 } } { 2a ^ { 2 } }=\frac { a\sqrt[] { 3 } } { 2 } $.
Luyện tiếp chương Thể tích →

Miễn phí · không cần tài khoản · 204 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này