BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Lũy thừa với số mũ thực

Đúng/Sai · Câu 13

Cho biểu thức $Q(x) = \Big(\sqrt{x} - \sqrt[4]{x} + 2\Big)\Big(\sqrt{x} + \sqrt[4]{x} + 2\Big)\Big(x - 3\sqrt{x} + 4\Big)$ với $x \geq 0$.

  1. a
    $Q(x) = \left[\Big(\sqrt{x}+2\Big)^{2} - \sqrt{x}\right]\Big(x - 3\sqrt{x} + 4\Big)$.
  2. b
    Khi $x = 2$ thì $Q(2) = 10$.
  3. c
    Phương trình $Q(x) = 0$ có hai nghiệm thực phân biệt.
  4. d
    $Q(x) > 15, \quad \forall x \in \mathbb{R}$.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng b) Sai c) Sai d) Đúng Lời giải a) Đúng. Ta có: $$ Q(x) = \Big(\sqrt{x} - \sqrt[4]{x} + 2\Big)\Big(\sqrt{x} + \sqrt[4]{x} + 2\Big)\Big(x - 3\sqrt{x} + 4\Big) = \left[\Big(\sqrt{x}+2\Big)^{2} - \Big(\sqrt[4]{x}\Big)^{2}\right]\Big(x - 3\sqrt{x} + 4\Big) $$ $$ = \left[\Big(\sqrt{x}+2\Big)^{2} - \sqrt{x}\right]\Big(x - 3\sqrt{x} + 4\Big) $$ b) Sai. Ta có: $$ Q(x) = \Big(x + 3\sqrt{x} + 4\Big)\Big(x - 3\sqrt{x} + 4\Big) = \Big(x+4\Big)^{2} - 9x = x^{2} - x + 16 $$ Suy ra $Q(2) = 2^{2} - 2 + 16 = 18$. c) Sai. Phương trình $Q(x) = x^{2} - x + 16 = 0$ vô nghiệm. d) Đúng. Ta có: $$ Q(x) > 15 \Leftrightarrow x^{2} - x + 16 > 15 \Leftrightarrow x^{2} - x + 1 > 0, \quad \forall x \in \mathbb{R} $$
Luyện tiếp chương Lũy thừa với số mũ thực →

Miễn phí · không cần tài khoản · 136 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này