BeedemyVào trang học
Toán lớp 11 · Lũy thừa với số mũ thực

Lũy thừa với số mũ thực

Luyện tập Lũy thừa với số mũ thực - Toán lớp 11 với 136 câu hỏi có đáp án và lời giải chi tiết.

136 câu hỏi Nhận biết: 136
Luyện cả chương

dinh_nghia_luy_thua_so_mu_thuc · 31 câu

  1. Câu 6. Ông Quyết gửi tiền vào ngân hàng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất $ 7\% $một năm
  2. Câu 10. Với một chỉ vàng, giả sử người thợ lành nghề có thể dát mỏng thành lá vàng rộng $ 1\,\,{ \rm{ m } }…
  3. Câu 11. Cho biểu thức $ P=\sqrt[4] { x ^ { 5 } } $, với $ x>0 $. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  4. Câu 11. Tại một xí nghiệp, công thức $ P\left ( { t } \right )=500.\left ( { \frac { 1 } { 2 } } \right ) ^…
  5. Câu 13. Cho các số dương $ a>0 $ và các số thực $ m∈\mathbb{Z} $, $ n∈\mathbb{N},{ \rm{ } }n≥2 $. Đẳng thức…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  6. Câu 14. Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức $s(t) = s(0) \cdot…
  7. Câu 15. Công ty FTK về mua bán xe ô tô đã qua sử dụng, sau khi khảo sát thị trường $6$ tháng đã đưa ra công…
  8. Câu 22. Tính giá trị $ P=(1,5) ^ { 2 } $.
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  9. Câu 24. Cho biểu thức $ P=x ^ { \frac { 4 } { 3 } } $, với $ x>0 $. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  10. Câu 25. Giả sử một lọ nuôi cấy có $ 100 $ con vi khuẩn lúc ban đầu và số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi sau mỗ…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  11. Câu 28. Số lượng của loại vi khuẩn $ A $ trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức $ s(t)=s(0)⋅2 …
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  12. Câu 30. Độ sáng nhìn thấy (độ sáng biểu kiến) của một ngôi sao bằng mắt thường gọi là độ sáng biểu kiến; độ…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  13. Câu 33. Cho biểu thức $ H=x ^ { \frac { 7 } { 4 } } $ với $ x>0 $. Hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề s…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  14. Câu 34. Viết biểu thức $ A=\sqrt[5] { a ^ { 4 } } $ dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  15. Câu 37. Từ mặt đất tại độ cao $H_1$ thì tốc độ gió là $V_1$, và tại độ cao $H_2$ so với mặt đất thì tốc độ …
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  16. Câu 39. Như hình vẽ, ta xét một chiếc đàn piano gồm ba quãng tám (octave). Trong mỗi quãng tám, nốt "Đô" đư…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  17. Câu 41. $ ∀a>0, $tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  18. Câu 41. Áp suất không khí $P$ (đo bằng mmHg) ở độ cao $x$ (so với mặt nước biển, $x = 0$) được xác định bởi…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  19. Câu 42. $ ∀a>0, $tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  20. Câu 42. Thể tích $V\text{ (cm}^3\text{)}$ và diện tích toàn phần $S\text{ (cm}^2\text{)}$ của một hình lập …
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  21. Câu 43. Dân số Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 khoảng 9,8 triệu người. Giả sử tỉ lệ tăng dân số hàng năm của…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  22. Câu 44. Radi (Ra - 226) là một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 1602 năm, tức là cứ sau 1602 năm, khối lượ…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  23. Câu 50. Một số dương $ x $ được gọi là viết dưới dạng ki hiệu khoa học nếu $ x=a⋅10 ^ { m } $, ở đó $ 1≤a <…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  24. Câu 51. Tìm $ x $ để biểu thức $ \left ( { 2x-1 } \right ) ^ { -2 } $ có nghĩa.
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  25. Câu 56. Tìm điều kiện xác định của biểu thức $ B=x ^ { \frac { 1 } { 3 } } $
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  26. Câu 61. Trong vật lí, sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bởi công thức: $ m\left ( { t } \righ…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  27. Câu 64. Theo số liệu mới nhất của Liên Hợp Quốc vào ngày 5/12/2024, dân số Việt Nam là $ A_{ 0 } =99.759.11…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  28. Câu 65. Nếu một khoản tiền gốc $ A $ được gửi vào ngân hàng với lãi suất $ r $/kì gửi ($ r $ được biểu thị …
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  29. Câu 67. Nếu một khoản tiền gốc $ P $ được gửi ngân hàng với lãi suất hàng năm $ r $ ( được biểu thị dưới dạ…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  30. Câu 69. Tại một xí nghiệp, công thức $ P\left ( { t } \right )=400.\left ( { \frac { 1 } { 2 } } \right ) ^…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  31. Câu 70. Anh Cường có 270 triệu đồng đem gửi ngân hàng ở 2 loại kì hạn khác nhau. Anh gửi 150 triệu đồng the…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm

quy_tac_luy_thua · 37 câu

  1. Câu 1. Cho $ a>0 $ và $ m,\,n $ là các số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  2. Câu 1. Cho $a, b$ là số thực dương và $x, y \in \mathbb{R}$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
  3. Câu 1. Tính giá trị biểu thức $ P=\frac { 5 ^ { 7 } .15 ^ { -4 } } { 3 ^ { -5 } .5 ^ { 2 } } $.
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  4. Câu 2. Với $ a $ là số thực dương tùy ý, mệnh đề nào sau đây đúng?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  5. Câu 2. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
  6. Câu 3. Cho $ 2 ^ { a } +2 ^ { -a } -2=0. $ Tính giá trị biểu thức $ K=3 ^ { 2a } +3 ^ { a } +1 $.
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  7. Câu 6. Cho $ a,b,c>0 $ và $ α,β,γ $ là các số thực bất kì. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  8. Câu 7. Nếu $ \frac { 1 } { 2 }\left ( { a ^ { m } +a ^ { -m } } \right )=1 $, với $ \left ( { 0 < a≠1 } \r…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  9. Câu 8. Giá trị của biểu thức $ E=\left ( { 2+\sqrt[] { 3 } } \right ) ^ { 2024 } \left ( { 2-\sqrt[] { 3 }…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  10. Câu 9. Cho $ 10 ^ { a } =3;\,\,10 ^ { b } =5 $.
  11. Câu 10. Kết quả của phép tính $ 4 ^ { 2-3\sqrt[] { 7 } } .8 ^ { 2\sqrt[] { 7 } } $ bằng
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  12. Câu 11. Cho số thực $ a $ thỏa $ 2 ^ { a } =3 $. Khi đó giá trị biểu thức $ 4 ^ { a } +3 $ bằng
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  13. Câu 12. Cho các số thực $ a,{ \rm{ } }α,{ \rm{ } }β\left ( { a>0;{ \rm{ } }α,{ \rm{ } }β∈\mathbb{R} } \righ…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  14. Câu 12. Biết $ 10 ^ { α } =3 $ và $ 10 ^ { β } =7 $.
  15. Câu 16. Cho $a$ là số thực dương và $m, n$ là hai số nguyên dương. Khi đó:
  16. Câu 16. Cho $ a, $ $ b $ là các số thực dương thỏa $ a ^ { 2b } =5 $. Tính $ K=2{ \rm{ a } } ^ { 6b } -4 $.
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  17. Câu 20. Nếu một khoản tiền gốc $ P $ được gửi ngân hàng với lãi suất hằng năm $ r $ ($ r $ được biểu thị dư…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  18. Câu 21. Giá trị của biểu thức $ P=3 ^ { \frac { 1 } { 3 } } .\sqrt[6] { 3 } $ bằng
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  19. Câu 26. Với $ a,\,b≥0,m,n∈\mathbb{N} ^ { * } ,p,q∈\mathbb{Z} $. Khẳng định đúng là
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  20. Câu 28. Giá trị của biểu thức $ E=2 ^ { 2024 } .4 ^ { -1012 } .8 ^ { 4 } $ bằng
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  21. Câu 29. Trên đồ thị $ y=6 ^ { -x } $ có hai điểm $ A\left ( { a;6 ^ { -a } } \right ) $ và $ B\left ( { a+1…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  22. Câu 30. Tính giá trị biểu thức $ F=81 ^ { -0.75 } +\left ( { \frac { 1 } { 625 } } \right ) ^ { -\frac { 1 …
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  23. Câu 31. Với số tự nhiên $ n $, gọi $ A_{ n } $ và $ B_{ n } $ là các điểm mà đường thẳng $ x=n $ cắt đồ thị…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  24. Câu 34. Với hai số thực dương $x, y$ sao cho $xy \neq 1$, tồn tại $a, b$ thỏa mãn $x^a = y^b = xy$. Khi đó,…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  25. Câu 35. Với ba số thực khác $ 0;x,y,z $ thỏa mãn $ 5 ^ { x } =3 ^ { \frac { 1 } { y } } =2 ^ { \frac { -z }…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  26. Câu 36. Trong ống dẫn nước có dạng hình trụ tròn, gọi diện tích mặt cắt ngang là $ S $, chu vi của vòng trò…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  27. Câu 38. Cho $ a>0,m,n∈\mathbb{R} $. Khẳng định nào sau đây đúng?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  28. Câu 38. Cho hai hàm số $f(x) = x^2, g(x) = x^3$. Trên đồ thị $y = f(x)$ lấy một điểm $P_1(a; f(a))$ với $a …
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  29. Câu 40. Giá trị của biểu thức $ P=\frac { 2 ^ { 3 } .2 ^ { -1 } +5 ^ { -3 } .5 ^ { 4 } } { 10 ^ { -3 } :10 …
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  30. Câu 40. Trên đồ thị $y = 2^x$ có hai điểm $P(a; 2^a), Q(b; 2^b)$ với $0 < a < b$. Gọi $m$ là hệ số góc của …
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  31. Câu 45. Biết rằng $ 5 ^ { x } =10 ^ { y } =2 $. Tính giá trị của $ D=\frac { 1 } { x }-\frac { 1 } { y } $
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  32. Câu 49. Cho các số thực $ a,\,b,\,m,\,n\,\left ( { a,\,b>0 } \right ) $. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  33. Câu 54. Biết rằng $ 16 ^ { \frac { 3 } { 4 } } =2 ^ { n } ,n∈\mathbb{N} $thì giá trị của $ n $ bằng bao nhi…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  34. Câu 59. Tìm $ x $ sao cho $ \left ( { -5 } \right ) ^ { x } =\left[ \left ( { -5 } \right ) ^ { 3 } \right]…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  35. Câu 62. Cho biểu thức $ f\left ( { x } \right )=\frac { 1 } { 2025 ^ { x } +45 } $. Đặt $ S=f\left ( { -202…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  36. Câu 63. Cho $ 3 ^ { x } =4 $.Biết $ \frac { 2+5\left ( { 3 ^ { x } +3 ^ { -x } } \right ) } { 3 ^ { x+2 } +…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  37. Câu 66. Cho $ 9 ^ { x } +9 ^ { -x } =23. $ Giá trị của biểu thức $ P=\frac { 5+3 ^ { x } +3 ^ { -x } } { 1-…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm

rut_gon_bieu_thuc_luy_thua · 56 câu

  1. Câu 2. Cho $ a,b>0. $ Rút gọn biểu thức $ T=\frac { a+b } { a ^ { \frac { 1 } { 3 } } +b ^ { \frac { 1 } {…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  2. Câu 4. Rút gọn biểu thức $ \frac { x ^ { 5 } .y ^ { -3 } } { x ^ { 3 } .y }\, $với $ x≠0,\,\,\,y≠0 $ ta đư…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  3. Câu 4. Cho biểu thức $ A=\left ( { \sqrt[] { 2 }-1 } \right ) ^ { x } +\left ( { \sqrt[] { 2 }+1 } \right …
  4. Câu 5. Viết biểu thức $ M=\sqrt[5] { x\sqrt[] { x ^ { 3 } \sqrt[] { x } } } $ với $ x>0 $dưới dạng lũy thừ…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  5. Câu 5. Cho biểu thức $ P=\frac { \sqrt[2024] { x\sqrt[3] { \sqrt[] { x } } } } { x ^ { \frac { 1 } { 2024 …
  6. Câu 5. Tính giá trị biểu thức sau, biết $ a=2015, b=2025 $(kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn) $ A=\left…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  7. Câu 6. Viết biểu thức $ P=b ^ { \frac { 5 } { 3 } } :\sqrt[3] { b ^ { 4 } } $ với $ b>0 $ dưới dạng lũy th…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  8. Câu 7. Giá trị của biểu thức $ \frac { 3 ^ { \frac { 1 } { 2 } } -2 } { 3 ^ { \frac { 1 } { 4 } } -2 ^ { \…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  9. Câu 8. Cho $ a>0 $. Khi biểu diễn biểu thức $ \sqrt[] { a ^ { 2 } \sqrt[] { a\sqrt[] { a ^ { \frac { 1 } {…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  10. Câu 8. Cho $ A=a ^ { \frac { 1 } { 3 } } .a ^ { \frac { 1 } { 2 } } .a ^ { \frac { 7 } { 6 } } $, với $ a>…
  11. Câu 9. Tính giá trị của biểu thức $ C=\sqrt[] { 5+2\sqrt[] { 6 } }-\sqrt[] { 4-2\sqrt[] { 3 } } $ và làm t…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  12. Câu 10. Biết $ \sqrt[] { 5\sqrt[3] { 5\sqrt[4] { 5\sqrt[5] { 5 } } } }=5 ^ { \frac { a } { b } } $ với $ a,…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  13. Câu 12. Tích $ \left ( { 2024 } \right )!\left ( { 1+\frac { 1 } { 1 } } \right ) ^ { 1 } \left ( { 1+\frac…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  14. Câu 13. Cho biểu thức $Q(x) = \Big(\sqrt{x} - \sqrt[4]{x} + 2\Big)\Big(\sqrt{x} + \sqrt[4]{x} + 2\Big)\Big(…
  15. Câu 13. Rút gọn biểu thức $ \left ( { a ^ { \frac { 2 } { 3 } } +1 } \right )\left ( { a ^ { \frac { 4 } { …
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  16. Câu 14. Giá trị của $ K=\left ( { \frac { 1 } { 16 } } \right ) ^ { -0,75 } +\left ( { \frac { 1 } { 8 } } …
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  17. Câu 14. Cho hàm số $ f\left ( { a } \right )=\frac { \sqrt[3] { a }-\sqrt[3] { a ^ { 4 } } } { \sqrt[3] { a…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  18. Câu 15. Rút gọn biểu thức: $ \frac { a ^ { \sqrt[] { 7 }+1 } .a ^ { 2-\sqrt[] { 7 } } } { \left ( { a ^ { \…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  19. Câu 15. Cho$ M=\left ( { \frac { a ^ { \sqrt[] { 3 } } } { b ^ { \sqrt[] { 3 }-1 } } } \right ) ^ { \sqrt[]…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  20. Câu 16. Rút gọn biểu thức $a^{\frac{5}{3}} : \sqrt[3]{a}$, với $a > 0$ ta được
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  21. Câu 17. Cho hai biểu thức $A = \sqrt[3]{a^{5}} \cdot a^{\frac{7}{3}}$ và $B = a^{4} \cdot \sqrt[7]{a^{-2}}$…
  22. Câu 17. Cho $ a>0 $, $ b>0 $.Tính giá trị của biểu thức $ T=2\left ( { a+b } \right ) ^ { -1 } .\left ( { a…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  23. Câu 18. Cho biết $ 3 ^ { x } +3 ^ { -x } =m $, với $ m≥2 $. Tính giá trị biểu thức $ E=9 ^ { x } +9 ^ { -x …
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  24. Câu 18. Rút gọn biểu thức $ A=\frac { \sqrt[3] { a ^ { 5 } }.a ^ { \frac { 7 } { 3 } } } { a ^ { 4 } .\sqrt…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  25. Câu 19. Cho các biểu thức $ A=\left ( { a ^ { 2 } } \right ) ^ { 3-2\sqrt[] { 2 } } ⋅a ^ { 1+\sqrt[] { 2 } …
  26. Câu 19. Rút gọn biểu thức $ P=\frac { \sqrt[] { a }-\sqrt[4] { ab } } { \sqrt[4] { a }-\sqrt[4] { b } }-\fr…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  27. Câu 20. Giá trị của biểu thức $ P=\left ( { 7+4\sqrt[] { 3 } } \right ) ^ { 2023 } \left ( { 4\sqrt[] { 3 }…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  28. Câu 20. Cho các biểu thức $ A=\left ( { a ^ { 2 } } \right ) ^ { 3+2\sqrt[] { 2 } } ⋅a ^ { 1-\sqrt[] { 2 } …
  29. Câu 21. Cho $ A=4 ^ { 7 } .\sqrt[] { 3 ^ { 5 } .2 ^ { 3 } },B=3 ^ { 3 } .\sqrt[] { 3 ^ { 3 } .2 ^ { 5 } } $.
  30. Câu 21. Cho $ x,\,y $ là các số thực dương khác nhau. Rút gọn biểu thức $ A=\left ( { \frac { x ^ { \frac {…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  31. Câu 22. Cho biểu thức $ P=\frac { a ^ { \frac { 1 } { 3 } } \sqrt[] { b }+b ^ { \frac { 1 } { 3 } } \sqrt[]…
  32. Câu 22. Rút gọn $ A=\frac { a ^ { \frac { 1 } { 5 } } \left ( { a ^ { \frac { 4 } { 5 } } +a ^ { -\frac { 1…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  33. Câu 23. Rút gọn biểu thức $ Q=b ^ { \frac { 5 } { 3 } } :\sqrt[3] { b } $ với $ b>0 $.
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  34. Câu 23. Cho $ 25 ^ { x } +25 ^ { -x } =7 $. Tính giá trị của biểu thức $ P=\frac { 5 ^ { x+1 } +5 ^ { -x+1 …
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  35. Câu 24. Rút gọn biểu thức $ A=\frac { \sqrt[3] { a ^ { 7 } }.a ^ { \frac { 11 } { 3 } } } { a ^ { 4 } .\sqr…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  36. Câu 25. Cho $ a $ là số thực dương. Giá trị rút gọn của biểu thức $ P=a ^ { \frac { 4 } { 3 } } \sqrt[] { a…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  37. Câu 26. Cho số thực $ x $ thỏa mãn $ 9 ^ { x } +9 ^ { -x } =14 $. Tính giá trị biểu thức $ P=\frac { 8+3\le…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  38. Câu 27. Biết rằng $ 2 ^ { α } =\frac { 2 } { 3 } $. Giá trị biểu $ A=\left ( { \frac { 1 } { 4 } } \right )…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  39. Câu 27. Cho $ 9 ^ { x } +9 ^ { -x } =14,{ \rm{ } }\frac { 6+3\left ( { 3 ^ { x } +3 ^ { -x } } \right ) } {…
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  40. Câu 29. Giá trị của biểu thức $ \sqrt[7] { 27\sqrt[] { 9\sqrt[] { 81 } } }=3 ^ { \frac { a } { b } } $ với …
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  41. Câu 31. Giá trị của biểu thức $ \sqrt[] { \sqrt[] { 5 }.\left ( { \sqrt[4] { \sqrt[] { 5 } }:\sqrt[] { \sqr…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  42. Câu 32. Rút gọn biểu thức $ G=a ^ { -2\sqrt[] { 2 } } \left ( { \frac { 1 } { a ^ { -\sqrt[] { 2 }-1 } } } …
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  43. Câu 32. Khi $ 3 ^ { 2x } -3 ^ { x+1 } =-1 $, giá trị của $ \frac { 3 ^ { 4x } +3 ^ { -4x } +1 } { 3 ^ { 2x …
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  44. Câu 33. Đẳng thức $ \left ( { 3 ^ { a } +3 ^ { -a } } \right ) ^ { 2 } =2\left ( { 3 ^ { a } +3 ^ { -a } } …
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  45. Câu 35. Kết quả của biểu thức $ B=\sqrt[] { a }.\sqrt[3] { a ^ { -2 } }:\sqrt[7] { a ^ { -4 } } $ là:
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  46. Câu 36. Cho $ a ^ { \frac { 1 } { 3 } } =4 $. Tính giá trị của biểu thức $ C=\sqrt[5] { a }.\sqrt[15] { a ^…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  47. Câu 37. Cho $ a ^ { -9 } +a ^ { 9 } =5 $. Tính giá trị của biểu thức $ D=\left ( { a ^ { -3 } +a ^ { 3 } } …
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  48. Câu 43. $ ∀a>0, $tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  49. Câu 44. $ ∀a>0, $tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  50. Câu 46. Tính giá trị của biểu thức $Q = \frac{q^{\sqrt{5}-1} \cdot q^{3-\sqrt{5}}}{(q^{\sqrt{3}-1})^{\sqrt{…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  51. Câu 47. Cho $ x,y $ là các số thực dương và cho số $ a $ thỏa mãn $ a=\sqrt[] { x ^ { 2 } +\sqrt[3] { x ^ {…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  52. Câu 48. So sánh $ x $ và $ y $, biết $ x=8 ^ { \sqrt[] { 3 } } $ và $ y=4 ^ { 2\sqrt[] { 3 } } $.
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  53. Câu 53. Cho $ x $là số thực dương. Rút gọn biểu thức $ B=x ^ { \frac { 2 } { 3 } } \left ( { x ^ { \frac { …
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  54. Câu 57. Viết biểu thức $ \sqrt[] { a\sqrt[] { a\sqrt[] { a\sqrt[] { a } } } }:a ^ { \frac { 11 } { 16 } } {…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  55. Câu 58. Tính giá trị của biểu thức $P = \Big(2\sqrt{6} - 5\Big)^{2024} \Big(2\sqrt{6} + 5\Big)^{2025}$.
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  56. Câu 68. Biểu thức thu gọn của biểu thức $ P=\left ( { \frac { a ^ { \frac { 1 } { 2 } } +2 } { a+2a ^ { \fr…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm

so_sanh_luy_thua · 12 câu

  1. Câu 3. Với $ 0 < a < 1 $ thì $ a ^ { m } >a ^ { n } $ khi và chỉ khi
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  2. Câu 3. Cho $ A=\frac { 1 } { 100 } $; $ B=\left ( { \frac { 99 } { 1000 } } \right ) ^ { 2 } $; $ C=\left …
  3. Câu 4. Giải bất phương trình $ (3a-5) ^ { -3 } ≥(3a-5) ^ { -7 } $ ta được $ a≥k $. Tìm $ k $.
    Luyện câu này → Trả lời ngắn
  4. Câu 7. Cho $a = x^{2} + 2x + 2$ với $x \in \mathbb{R}$.
  5. Câu 9. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  6. Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  7. Câu 18. Các đẳng thức sau đúng hay sai?
  8. Câu 19. Cho $ \left ( { a-1 } \right ) ^ { \sqrt[] { 2 } } >\left ( { a-1 } \right ) ^ { \sqrt[] { 3 } } $.…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  9. Câu 39. Cho $ \left ( { \sqrt[] { 2 }-1 } \right ) ^ { m } < \left ( { \sqrt[] { 2 }-1 } \right ) ^ { n } $…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  10. Câu 52. Cho $ 3 ^ { \left | { α } \right | } < 27 $. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  11. Câu 55. Cho số thực $ a $ lớn hơn 1. Tìm khẳng định đúng dưới đây ?
    Luyện câu này → Trắc nghiệm
  12. Câu 60. So sánh $ m $ và $ n $, biết $ m=\left ( { 0,2 } \right ) ^ { \sqrt[] { 16 } } $ và $ n=\left ( { 0…
    Luyện câu này → Trắc nghiệm