BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Lũy thừa với số mũ thực

Đúng/Sai · Câu 19

Cho các biểu thức $ A=\left ( { a ^ { 2 } } \right ) ^ { 3-2\sqrt[] { 2 } } ⋅a ^ { 1+\sqrt[] { 2 } } ⋅a ^ { -5+3\sqrt[] { 2 } } $ với $ a>0 $ và $ B=\sqrt[4] { x⋅\sqrt[3] { x ^ { 2 } ⋅\sqrt[] { x ^ { 3 } } } } $ với $ x>0 $. Khi đó:

  1. a
    $ \left ( { a ^ { 2 } } \right ) ^ { 3-2\sqrt[] { 2 } } =a ^ { 6-4\sqrt[] { 2 } } . $
  2. b
    Với $ a=5 $ thì $ A=20 $.
  3. c
    Nếu $ B=x ^ { \frac { m } { n } } $ với $ m\,,\,n∈\mathbb{N} $ và phân số $ \frac { m } { n } $ tối giản thì $ m+n=37 $.
  4. d
    Khi $ x=a>1 $ thì $ A:B>\sqrt[3] { a }. $
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Đúng
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng Ta có: $ \left ( { a ^ { 2 } } \right ) ^ { 3-2\sqrt[] { 2 } } =a ^ { 2.3-2.2\sqrt[] { 2 } } =a ^ { 6-4\sqrt[] { 2 } } . $ b) Sai Ta có: $ A=a ^ { 6-4\sqrt[] { 2 } } ⋅a ^ { 1+\sqrt[] { 2 } } ⋅a ^ { -5+3\sqrt[] { 2 } } =a ^ { 6-4\sqrt[] { 2 }+1+\sqrt[] { 2 }-5+3\sqrt[] { 2 } } =a ^ { 2 } $. Do đó với $ a=5 $ thì $ A=25 $. c) Đúng Ta có: $ P=\sqrt[4] { x⋅\sqrt[3] { x ^ { 2 } ⋅\sqrt[] { x ^ { 3 } } } }=\sqrt[4] { x⋅\sqrt[3] { x ^ { 2 } ⋅x ^ { \frac { 3 } { 2 } } } }=\sqrt[4] { x⋅\sqrt[3] { x ^ { \frac { 7 } { 2 } } } }=\sqrt[4] { x⋅x ^ { \frac { 7 } { 6 } } }=\sqrt[4] { x ^ { \frac { 13 } { 6 } } }=x ^ { \frac { 13 } { 24 } } $ $ ⇒m=13\,,\,n=24⇒m+n=37 $. d) Đúng Khi $ x=a>1 $ thì $ A:B=a ^ { 2 } :a ^ { \frac { 13 } { 24 } } =a ^ { 2-\frac { 13 } { 24 } } =a ^ { \frac { 35 } { 24 } } . $
Luyện tiếp chương Lũy thừa với số mũ thực →

Miễn phí · không cần tài khoản · 136 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này