BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Ôn tập chương Quan hệ vuông góc trong không gian

Đúng/Sai · Câu 15

Cho hình lăng trụ tam giác $ ABC.A'B'C' $ có đáy là tam giác $ ABC $ cân tại $ A $, góc $ \widehat { BAC }=120° $ và $ AB=2a $. Hình chiếu của $ A' $ trên mặt phẳng $ \left ( { ABC } \right ) $ trùng với trung điểm $ H $ của $ BC $, biết $ AA'=a\sqrt[] { 2 } $.

  1. a
    Hình chiếu vuông góc của đường thẳng $ AA' $ lên mặt phẳng $ \left ( { ABC } \right ) $ là đường thẳng $ AH $.
  2. b
    Góc $ \widehat { A'AH } $là góc giữa đường thẳng $ AA' $ và mặt phẳng $ \left ( { ABC } \right ) $.
  3. c
    Góc giữa hai đường thẳng $ AA' $ và $ AH $ bằng $ 60° $.
  4. d
    $ \left ( { A'AH } \right )⊥\left ( { BCC'B' } \right ) $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng Ta có $ A'H⊥\left ( { ABC } \right ) $ nên hình chiếu của$ AA' $lên mặt phẳng $ \left ( { ABC } \right ) $ là đường thẳng $ AH $. b) Đúng Do hình chiếu của$ AA' $lên mặt phẳng $ \left ( { ABC } \right ) $ là đường thẳng $ AH $ nên góc $ \widehat { A'AH } $là góc giữa đường thẳng $ AA' $ và mặt phẳng $ \left ( { ABC } \right ) $. c) Sai Góc giữa hai đường thẳng $ AA' $ và $ AH $là góc $ \widehat { A'AH } $. $ ΔABC $ cân tại A, H là trung điểm của $ BC $ nên ta có $ \widehat { HAB }=60 ^ { o } $. $ ⇒AH=\frac { 1 } { 2 }AB=a $. $ ΔA'AH $ vuông tại $ H $. $ \cos \widehat { A'AH }=\frac { AH } { AA' }=\frac { a } { a\sqrt[] { 2 } }=\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } $ $ ⇒ \widehat { A'AH }=45 ^ { o } $. d) Đúng $ ΔABC $ cân tại A nên ta có $ AH⊥BC $. (1) Mặt khác $ H $là hình chiếu vuông góc của $ A' $ lên mặt phẳng $ \left ( { ABC } \right ) ⇒ $ $ A'H⊥\left ( { ABC } \right ) $. $ ⇒A'H⊥BC $ (2) Từ (1) và (2) ta có $ BC⊥\left ( { A'AH } \right ) $. Mà $ BC⊂\left ( { BCC'B' } \right ) $. $ ⇒\left ( { BCC'B' } \right )⊥\left ( { A'AH } \right ) $.
Luyện tiếp chương Ôn tập chương Quan hệ vuông góc trong không gian →

Miễn phí · không cần tài khoản · 107 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này