BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Hai mặt phẳng vuông góc

Đúng/Sai · Câu 7

Cho hình chóp $ S.ABCD $ có đáy $ ABCD $ là hình chữ nhật $ AB=2AD=4a $. Cạnh bên $ SA $ vuông góc với đáy và $ SA=a\sqrt[] { 3 } $ (tham khảo hình vẽ). Các khẳng định sau là đúng hay sai.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    Số đo góc giữa hai mặt $ \left ( { SBC } \right ) $ và $ \left ( { ABCD } \right ) $ bằng số đo góc $ \widehat { SBA } $.
  2. b
    $ \left ( { SAD } \right )⊥\left ( { SAB } \right ) $.
  3. c
    Gọi $ α $ là góc giữa hai mặt phẳng $ \left ( { SAC } \right ) $ và $ \left ( { ABCD } \right ) $. Khi đó $ \cosα=0 $.
  4. d
    Gọi $ \left ( { H } \right ) $ là hình chiếu vuông góc của $ ΔSCD $ lên mặt phẳng $ \left ( { ABCD } \right ) $. $ S_{ 1 } $, $ S_{ 2 } $ lần lượt là diện tích của $ \left ( { H } \right ) $ và $ ΔSCD $. Khi đó $ \frac { S_{ 1 } } { S_{ 2 } }=\frac { 2\sqrt[] { 7 } } { 7 } $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Đúng
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng. $ \left \{ \begin{array}{l} \left ( { SBC } \right )∩\left ( { ABCD } \right )=BC \\ AB⊥BC \\ SB⊥BC \end{array} \right.⇒ \widehat { \left ( { \left ( { SBC } \right ),\left ( { ABCD } \right ) } \right ) }= \widehat { \left ( { AB,SB } \right ) }= \widehat { SBA } $ b) Đúng. Ta có: $ \left \{ \begin{array}{l} AD⊥AB \\ AD⊥SA \end{array} \right.⇒AD⊥\left ( { SAB } \right )⇒\left ( { SAD } \right )⊥\left ( { SAB } \right ) $ c) Đúng. Ta có: $ SA⊥\left ( { ABCD } \right )⇒\left ( { SAC } \right )⊥\left ( { ABCD } \right ) $ $ ⇒α=90°⇒\cosα=0 $. d) Đúng. Gọi $ x $ là số đo góc giữa hai mặt phẳng $ \left ( { SCD } \right ) $ và $ \left ( { ABCD } \right ) $. Khi đó $ x= \widehat { SDA } $. Ta có: $ \frac { S_{ 1 } } { S_{ 2 } }=cosx=\cos \widehat { SDA }=\frac { DA } { SD }=\frac { 2a } { \sqrt[] { \left ( { a\sqrt[] { 3 } } \right ) ^ { 2 } +\left ( { 2a } \right ) ^ { 2 } } }=\frac { 2\sqrt[] { 7 } } { 7 } $.
Luyện tiếp chương Hai mặt phẳng vuông góc →

Miễn phí · không cần tài khoản · 122 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này