BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Tổng và hiệu của hai vectơ

Đúng/Sai · Câu 3

Cho hình vuông $ ABCD $ tâm $ O $ có cạnh $ 1 $.

Hình minh họa câu hỏi Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    $ \overset\rightarrow { BA }-\overset\rightarrow { BC }=\overset\rightarrow { AC } $.
  2. b
    $ \overset\rightarrow { BO }-\overset\rightarrow { BC }=\overset\rightarrow { OA } $.
  3. c
    Điểm $ M $ di động thỏa mãn $ \left | { \overset\rightarrow { MA }-\overset\rightarrow { CA } } \right |=\left | { \overset\rightarrow { MB }-\overset\rightarrow { MC }+\overset\rightarrow { CD } } \right | $. Khi đó điểm $ M $ thuộc một đường tròn cố định có bán kính bằng $ \sqrt[] { 2 } $.
  4. d
    $ \left | { \overset\rightarrow { CB }-\overset\rightarrow { OC } } \right |=\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Sai
  • b. Đúng
  • c. Đúng
  • d. Sai

Lời giải

a) Sai Vì: $ \overset\rightarrow { BA }-\overset\rightarrow { BC }=\overset\rightarrow { CA } $. b) Đúng Vì: $ \overset\rightarrow { BO }-\overset\rightarrow { BC }=\overset\rightarrow { CO }=\overset\rightarrow { OA } $ c) Đúng $ \ \left | { \overset\rightarrow { MA }-\overset\rightarrow { CA } } \right |=\left | { \overset\rightarrow { MB }-\overset\rightarrow { MC }+\overset\rightarrow { CD } } \right | ⇔\left | { \overset\rightarrow { MA }+\overset\rightarrow { AC } } \right |=\left | { \overset\rightarrow { CB }+\overset\rightarrow { CD } } \right | ⇔\left | { \overset\rightarrow { MC } } \right |=\left | { \overset\rightarrow { CA } } \right | ⇔CM=CA $ Khi đó điểm $ M $ thuộc đường tròn tâm $ C $, bán kính $ R=CA=\sqrt[] { 2 } $ d) Sai $ \overset\rightarrow { CB }-\overset\rightarrow { OC }=\overset\rightarrow { CB }+\overset\rightarrow { CO } $ Dựng hình bình hành $ OCBE $. Khi đó: $ \overset\rightarrow { CB }-\overset\rightarrow { OC }=\overset\rightarrow { CB }+\overset\rightarrow { CO }=\overset\rightarrow { CE } $. Do đó: $ \left | { \overset\rightarrow { CB }-\overset\rightarrow { OC } } \right |=\left | { \overset\rightarrow { CE } } \right |=CE $. Áp dụng định lí cô sin cho tam giác $ EBC $ta có: $ CE ^ { 2 } =CB ^ { 2 } +BE ^ { 2 } -2CB.BE.\cos \widehat { CBE } $ Trong đó: $ CB=1;BE=CO=\frac { 1 } { 2 }AC=\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } $;$ \widehat { CBE }=135 ^ { \circ } $. Do đó: $ CE=\sqrt[] { 1 ^ { 2 } +\left ( { \frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } } \right ) ^ { 2 } -2.1.\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 }.\cos135 ^ { \circ } }=\sqrt[] { 2 } $.
Luyện tiếp chương Tổng và hiệu của hai vectơ →

Miễn phí · không cần tài khoản · 157 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này