BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Nhị thức Newton

Đúng/Sai · Câu 10

Khai triển $ (x+\sqrt[] { 2 }) ^ { 8 } $. Khi đó

  1. a
    Khai triển trên có 8 số hạng.
  2. b
    Hệ số của $ x ^ { 3 } $ là $ 112\sqrt[] { 2 } $.
  3. c
    Hệ số của $ x $ là $ 64\sqrt[] { 2 } $.
  4. d
    Số hạng không chứa $ x $ trong khai triển trên bằng $ 16 $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Sai
  • b. Sai
  • c. Đúng
  • d. Đúng

Lời giải

a) Khai triển trên có 9 số hạng, suy ra a) sai. b) Ta có : $ (x+\sqrt[] { 2 }) ^ { 8 } =∑ \limits_{ k=0 } ^ 8 { C_{ 8 } ^{ k } }x ^ { 8-k } \left ( { \sqrt[] { 2 } } \right ) ^ { k } $ Theo đề: $ 8-k=3⇒k=5 $ Hệ số của $ x ^ { 3 } $ là $ C_{ 8 } ^{ 5 }\left ( { \sqrt[] { 2 } } \right ) ^ { 5 } =224\sqrt[] { 2 } $. Suy ra b) sai. c) Ta có : $ (x+\sqrt[] { 2 }) ^ { 8 } =∑ \limits_{ k=0 } ^ 8 { C_{ 8 } ^{ k } }x ^ { 8-k } \left ( { \sqrt[] { 2 } } \right ) ^ { k } $ Theo đề: $ 8-k=1⇒k=7 $ Hệ số của $ x $ là $ C_{ 8 } ^{ 7 }\left ( { \sqrt[] { 2 } } \right ) ^ { 7 } =64\sqrt[] { 2 } $. Suy ra c) đúng. d) Ta có : $ (x+\sqrt[] { 2 }) ^ { 8 } =∑ \limits_{ k=0 } ^ 8 { C_{ 8 } ^{ k } }x ^ { 8-k } \left ( { \sqrt[] { 2 } } \right ) ^ { k } $ Theo đề: $ 8-k=0⇒k=8 $ Số hạng không chứa $ x $ là $ C_{ 8 } ^{ 8 }\left ( { \sqrt[] { 2 } } \right ) ^ { 8 } =16 $. Suy ra d) đúng.
Luyện tiếp chương Nhị thức Newton →

Miễn phí · không cần tài khoản · 126 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này