BeedemyLộ trình Toán 12 →

Lớp 12 · Toán 12 Kết nối tri thức · Ứng dụng hình học của tích phân

Đúng/Sai · Câu 9

Cho hình phẳng được tô trong hình bên dưới. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu. Hãy trả lời đúng hoặc sai.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    Hình phẳng được tô màu trong hình trên được giới hạn các đồ thị $ y=x ^ { 2 } ;y=\sqrt[] { x } $
  2. b
    Diện tích hình phẳng tô màu trong hình vẽ là $ \frac { 1 } { 3 } $.
  3. c
    Thể tích của vật tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng trên quanh trục $ Ox $là .
  4. d
    Thể tích $ V $ của vật tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng $ \left ( { H } \right ) $ giới hạn bởi các đường $ \left ( { P } \right ):y=x ^ { 2 } $; $ \left ( { C } \right ):y=\sqrt[] { x } $ quanh trục $ Oy $ bằng $ \frac { 3\pi } { 10 } $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng. Hình phẳng được tô màu trong hình trên được giới hạn các đồ thị $ y=x ^ { 2 } ;y=\sqrt[] { x } $ b, Đúng. Phương trình hoành độ giao điểm: $ x ^ { 2 } =\sqrt[] { x } ⇔x ^ { 4 } -x=0 $ $ ⇔x\left ( { x-1 } \right )\left ( { x ^ { 2 } +x+1 } \right )=0 ⇔\left[ \begin{array}{l} x=0 \\ x=1 \end{array} \right. $. Khi đó diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đồ thị $ y=x ^ { 2 } ;y=\sqrt[] { x } $ là: . c) Sai. Phương trình hoành độ giao điểm: $ x ^ { 2 } =\sqrt[] { x } ⇔x ^ { 4 } -x=0 $ $ ⇔x\left ( { x-1 } \right )\left ( { x ^ { 2 } +x+1 } \right )=0 $ $ ⇔\left[ \begin{array}{l} x=0 \\ x=1 \end{array} \right. $. Khi đó thể tích của vật tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng trên quanh trục $ Ox $là . d) Đúng. Phương trình hoành độ giao điểm: $ x ^ { 2 } =\sqrt[] { x } ⇔x ^ { 4 } -x=0 $ $ ⇔x\left ( { x-1 } \right )\left ( { x ^ { 2 } +x+1 } \right )=0 ⇔\left[ \begin{array}{l} x=0⇒y=0 \\ x=1⇒y=1 \end{array} \right. $ Mặt khác: $ \left ( { P } \right ):y=x ^ { 2 } ⇒\left[ \begin{array}{l} x=\sqrt[] { y } \\ x=-\sqrt[] { y } \end{array} \right.\left ( { y\geq 0 } \right ) $
Luyện tiếp chương Ứng dụng hình học của tích phân →

Miễn phí · không cần tài khoản · 142 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này