Đúng/Sai · Câu 24
Cho hàm số $ f(x)=\left \{ \begin{array}{l} \begin{array}{ll} \frac { \sqrt[] { x-1 }-1 } { x ^ { 2 } -3x+2 } & \text{khi } x≠2 \\ \frac { 2a+1 } { 6 } & \text{khi } x=2 \\ \end{array} \end{array} \right. $ và $ g(x)=\sin\frac { πx } { 4 } $.
Chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý.
Xem đáp án và lời giải
Kết quả từng mệnh đề
- a. Đúng
- b. Đúng
- c. Đúng
- d. Sai
Lời giải
a) Đúng. Ta có: $ g(2)=\sin\frac { 2π } { 4 }=1 $
b) Đúng. $ \lim\limits_{ x→2 } f(x)=\lim\limits_{ x→2 } \frac { \sqrt[] { x-1 }-1 } { x ^ { 2 } -3x+2 } =\lim\limits_{ x→2 } \frac { x-1-1 } { (x-2)(x-1)(\sqrt[] { x-1 }+1) }=\lim\limits_{ x→2 } \frac { 1 } { (x-1)(\sqrt[] { x-1 }+1) }=\frac { 1 } { 2 }. $
c) Đúng. $ \lim\limits_{ x→1 } g(x)=\sin\frac { π } { 4 }=\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } $ nên $ g(1)=\lim\limits_{ x→1 } g(x) $.
Vậy hàm số $ g(x) $ liên tục tại điểm $ x_{ 0 } =1 $.
d) Sai. $ \lim\limits_{ x→2 } g(x)=\sin\frac { 2π } { 4 }=1 $ nên $ g(2)=\lim\limits_{ x→2 } g(x) $.
Vậy hàm số $ g(x) $ liên tục tại điểm $ x_{ 0 } =2 $.
Ta có: $ f(2)=\frac { 2a+1 } { 6 } $. Khi đó,
Hàm số $ f(x) $ liên tục tại $ x_{ 0 } =2 ⇔\lim\limits_{ x→2 } f(x)=f(2)⇔\frac { 2a+1 } { 6 }=\frac { 1 } { 2 }⇔a=1 $.