BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Hàm số liên tục

Đúng/Sai · Câu 24

Cho hàm số $ f(x)=\left \{ \begin{array}{l} \begin{array}{ll} \frac { \sqrt[] { x-1 }-1 } { x ^ { 2 } -3x+2 } & \text{khi } x≠2 \\ \frac { 2a+1 } { 6 } & \text{khi } x=2 \\ \end{array} \end{array} \right. $ và $ g(x)=\sin\frac { πx } { 4 } $.

  1. a
    $ g\left ( { 2 } \right )\,=\,1 $.
  2. b
    Giới hạn $ \lim\limits_{ x→2 } f(x)=\frac { 1 } { 2 } $.
  3. c
    Hàm số $ g\left ( { x } \right ) $ liên tục tại $ x_{ 0 } \,=\,1 $.
  4. d
    Khi $ a < 1 $ thì hàm số $ y=f\left ( { x } \right )+g\left ( { x } \right ) $ liên tục tại $ x_{ 0 } =2 $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Đúng
  • d. Sai

Lời giải

a) Đúng. Ta có: $ g(2)=\sin\frac { 2π } { 4 }=1 $ b) Đúng. $ \lim\limits_{ x→2 } f(x)=\lim\limits_{ x→2 } \frac { \sqrt[] { x-1 }-1 } { x ^ { 2 } -3x+2 } =\lim\limits_{ x→2 } \frac { x-1-1 } { (x-2)(x-1)(\sqrt[] { x-1 }+1) }=\lim\limits_{ x→2 } \frac { 1 } { (x-1)(\sqrt[] { x-1 }+1) }=\frac { 1 } { 2 }. $ c) Đúng. $ \lim\limits_{ x→1 } g(x)=\sin\frac { π } { 4 }=\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } $ nên $ g(1)=\lim\limits_{ x→1 } g(x) $. Vậy hàm số $ g(x) $ liên tục tại điểm $ x_{ 0 } =1 $. d) Sai. $ \lim\limits_{ x→2 } g(x)=\sin\frac { 2π } { 4 }=1 $ nên $ g(2)=\lim\limits_{ x→2 } g(x) $. Vậy hàm số $ g(x) $ liên tục tại điểm $ x_{ 0 } =2 $. Ta có: $ f(2)=\frac { 2a+1 } { 6 } $. Khi đó, Hàm số $ f(x) $ liên tục tại $ x_{ 0 } =2 ⇔\lim\limits_{ x→2 } f(x)=f(2)⇔\frac { 2a+1 } { 6 }=\frac { 1 } { 2 }⇔a=1 $.
Luyện tiếp chương Hàm số liên tục →

Miễn phí · không cần tài khoản · 183 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này