BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Hệ thức lượng trong tam giác

Đúng/Sai · Câu 31

Một người đứng trên đài quan sát đặt ở cuối một đường đua thẳng. Ở độ cao $ 6m $so với mặt đường đua, tại một thời điểm người đó nhìn thấy hai vận động viên A và B dưới các góc tương ứng là $ 60 ^ { \circ } $và $ 30 ^ { \circ } $, so với phương nằm ngang như hình vẽ.

Hình minh họa câu hỏi Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    Độ dài $ AB ^ { 2 } =BM ^ { 2 } +AM ^ { 2 } -2BM.AM.\cos30 ^ { \circ } $.
  2. b
    Diện tích tam giác$ ABM $ được tính theo công thức$ S_{ \vartriangle ABM } =\frac { 1 } { 2 }.AM.AB.\sin60 ^ { \circ } $.
  3. c
    Độ dài cạnh$ AM $ là$ \frac { 25\sqrt[] { 3 } } { 2 }\left ( { m } \right ) $
  4. d
    Khoảng cách giữa hai vận động viên A và B ( làm tròn đến hàng đơn vị, theo đơn vị mét) tại thời điểm đó là$ 6m $
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Sai
  • d. Sai

Lời giải

a) Đúng. Theo định lý Cosin cho tam giác$ ABM $thì $ AB ^ { 2 } =BM ^ { 2 } +AM ^ { 2 } -2BM.AM.\cos60 ^ { \circ } $. b) Sai. Ta có: $ S_{ \vartriangle ABM } =\frac { 1 } { 2 }.AM.MB.\sin60 ^ { \circ } $. c) Sai. Gọi $ H $ là hình chiếu vuông góc của $ M $ trên đường đua. Ta có $ \widehat { ABM }= \widehat { BMx }=30 ^ { \circ } $( so le trong) $ \widehat { AMB }= \widehat { AMx }- \widehat { BMx }=30 ^ { \circ } $ $ ⇒ \widehat { MAH }=30 ^ { \circ } +30 ^ { \circ } =60 ^ { \circ } $(góc ngoài của tam giác) Xét tam giác vuông $ AMH $ta có $ AM=\frac { MH } { \sin60 ^ { \circ } }=4\sqrt[] { 3 }(m) $. d) Sai. Xét tam giác vuông $ BMH $ta có $ BM=\frac { MH } { \sin30 ^ { \circ } }=12(m) $. Áp dụng định lý Cosin cho tam giác $ ABM $có: $ AB ^ { 2 } =BM ^ { 2 } +AM ^ { 2 } -2BM.AM.\cos30 ^ { \circ } $ $ =\left ( { 4\sqrt[] { 3 } } \right ) ^ { 2 } +12 ^ { 2 } -2.4\sqrt[] { 3 }.12.\frac { \sqrt[] { 3 } } { 2 }=48 $ $ ⇒AB=4\sqrt[] { 3 }≈7(m) $.
Luyện tiếp chương Hệ thức lượng trong tam giác →

Miễn phí · không cần tài khoản · 157 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này