BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Nhị thức Newton

Đúng/Sai · Câu 9

Khai triển $ (2x+3) ^ { 4 } $. Khi đó

  1. a
    Khai triển trên có 5 số hạng.
  2. b
    Hệ số của $ x ^ { 2 } $ là 4.
  3. c
    Số hạng chứa $ x ^ { 3 } $ trong khai triển là $ 96x ^ { 3 } $.
  4. d
    Số hạng không chứa $ x $ trong khai triển trên bằng 81.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Đúng
  • d. Đúng

Lời giải

a) Khai triển trên có 5 số hạng. Suy ra a) đúng. b) Ta có : $ (2x+3) ^ { 4 } =\sum \limits_{ k=0 } ^ 4 { C_{ 4 } ^{ k } }(2x) ^ { 4-k } \left ( { 3 } \right ) ^ { k } $ Theo đề: $ 4-k=2⇒k=2 $ Hệ số của $ x ^ { 2 } $ là $ C_{ 4 } ^{ 2 }.2 ^ { 2 } .3 ^ { 2 } =216 $. Suy ra b) sai. c) Ta có : $ (2x+3) ^ { 4 } =\sum \limits_{ k=0 } ^ 4 { C_{ 4 } ^{ k } }(2x) ^ { 4-k } \left ( { 3 } \right ) ^ { k } $ Theo đề: $ 4-k=3⇒k=1 $ Hệ số của $ x ^ { 3 } $ là $ C_{ 4 } ^{ 1 }.\left ( { 2x } \right ) ^ { 3 } .3 ^ { 1 } =96x ^ { 3 } $. Suy ra c) đúng. d) Ta có : $ (2x+3) ^ { 4 } =\sum \limits_{ k=0 } ^ 4 { C_{ 4 } ^{ k } }(2x) ^ { 4-k } \left ( { 3 } \right ) ^ { k } $ Theo đề: $ 4-k=0⇒k=4 $ Số hạng không chứa $ x $ là $ C_{ 4 } ^{ 4 }.3 ^ { 4 } =81 $. Suy ra d) đúng.
Luyện tiếp chương Nhị thức Newton →

Miễn phí · không cần tài khoản · 126 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này