BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Các quy tắc tính đạo hàm

Đúng/Sai · Câu 34

Phương trình chuyển động của một hạt được cho bởi công thức$ s\left ( { t } \right )=\sqrt[] { 2 }\sin\left ( { 4πt+\frac { π } { 6 } } \right ) $ trong đó $ s $ tính bằng centimét và $ t $ tính bằng giây.

  1. a
    Đạo hàm của hàm số $ s\left ( { t } \right )=\sqrt[] { 2 }\sin\left ( { 4πt+\frac { π } { 6 } } \right ) $ là $ \,s'\left ( { t } \right )=\sqrt[] { 2 }\cos\left ( { 4πt+\frac { π } { 6 } } \right ) $.
  2. b
    $ \,s'\left ( { 0 } \right )=2π\sqrt[] { 6 } $.
  3. c
    Gia tốc của hạt tại thời điểm giây $ t=3 $ xấp xỉ $ -117,2\,\,m/s ^ { 2 } $ (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)
  4. d
    Ta có $ s ^ { 2 } \left ( { t } \right )+\frac { v ^ { 2 } \left ( { t } \right ) } { 16π ^ { 2 } }=2 $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Sai
  • b. Đúng
  • c. Đúng
  • d. Đúng

Lời giải

a) Sai. Ta có $ s'\left ( { t } \right )=v\left ( { t } \right )=4π\sqrt[] { 2 }\cos\left ( { 4πt+\frac { π } { 6 } } \right );\,\,\,a\left ( { t } \right )=s''\left ( { t } \right )=-16π ^ { 2 } \sqrt[] { 2 }\sin\left ( { 4πt+\frac { π } { 6 } } \right ) $, b) Đúng. $ \,s'\left ( { 0 } \right )=2π\sqrt[] { 6 } $ c) Đúng. $ \,s''\left ( { 3 } \right )=-16π ^ { 2 } \sqrt[] { 2 }\sin\left ( { 12π+\frac { π } { 6 } } \right )=-8π ^ { 2 } \sqrt[] { 2 }≈-117,2\,\,m/s ^ { 2 } $. d) Đúng. Xét $ s ^ { 2 } \left ( { t } \right )+\frac { v ^ { 2 } \left ( { t } \right ) } { 16π ^ { 2 } }=2\sin ^ { 2 } \left ( { 4πt+\frac { π } { 6 } } \right )+\frac { 16π ^ { 2 } .2\cos ^ { 2 } \left ( { 4πt+\frac { π } { 6 } } \right ) } { 16π ^ { 2 } } \\ =\sin ^ { 2 } \left ( { 4πt+\frac { π } { 6 } } \right )+\cos ^ { 2 } \left ( { 4πt+\frac { π } { 6 } } \right )=2 $ do đó $ s ^ { 2 } \left ( { t } \right )+\frac { v ^ { 2 } \left ( { t } \right ) } { 16π ^ { 2 } }=2 $
Luyện tiếp chương Các quy tắc tính đạo hàm →

Miễn phí · không cần tài khoản · 199 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này