BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Thể tích

Trắc nghiệm · Câu 68

Cho khối chóp tam giác đều $ S.ABC $ có cạnh đáy bằng $ a $ và cạnh bên bằng $ 2a $. Tính thể tích $ V $ của khối chóp $ S.ABC $.

Hình minh họa câu hỏi
  1. A
    $ V=\frac { \sqrt[] { 11 }a ^ { 3 } } { 6 } $
  2. B
    $ V=\frac { \sqrt[] { 11 }a ^ { 3 } } { 4 } $
  3. C
    $ V=\frac { \sqrt[] { 13 }a ^ { 3 } } { 12 } $
  4. D
    $ V=\frac { \sqrt[] { 11 }a ^ { 3 } } { 12 } $
Xem đáp án và lời giải

Đáp án đúng

D. $ V=\frac { \sqrt[] { 11 }a ^ { 3 } } { 12 } $

Lời giải

Do đáy là tam giác đều nên gọi $ I $ là trung điểm cạnh $ BC $, $ O $ là trọng tâm của tam giác $ ABC $, khi đó $ AI $ là đường cao của tam giác đáy. Theo định lý Pitago ta có $ AI=\sqrt[] { a ^ { 2 } -\frac { a ^ { 2 } } { 4 } }=\frac { a\sqrt[] { 3 } } { 2 } $, và $ AO=\frac { 2 } { 3 }AI=\frac { 2a\sqrt[] { 3 } } { 3.2 }=\frac { a\sqrt[] { 3 } } { 3 } $. Trong tam giác $ SOA $ vuông tại $ O $ ta có $ SO=\sqrt[] { 4a ^ { 2 } -\frac { a ^ { 2 } } { 3 } }=\frac { \sqrt[] { 11 }a } { \sqrt[] { 3 } } $. Vậy thể tích khối chóp $ S.ABC $ là $ V=\frac { 1 } { 3 }.\frac { 1 } { 2 }a\frac { a\sqrt[] { 3 } } { 2 }.\frac { \sqrt[] { 11 }a } { \sqrt[] { 3 } }=\frac { \sqrt[] { 11 }a ^ { 3 } } { 12 } $.
Luyện tiếp chương Thể tích →

Miễn phí · không cần tài khoản · 204 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này