BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Phương trình lượng giác cơ bản

Trắc nghiệm · Câu 9

Chọn cặp phương trình tương đương trong các cặp phương trình sau:

  1. A
    $ 2x+\sqrt[] { x-3 }=1+\sqrt[] { x-3 } $ và $ 2x=1 $
  2. B
    $ \frac { x\sqrt[] { x+1 } } { \sqrt[] { x+1 } }=0 $ và $ x=0 $
  3. C
    $ \sqrt[] { x+1 }=2-x $ và $ x+1=\left ( { 2-x } \right ) ^ { 2 } $
  4. D
    $ x+\sqrt[] { x-2 }=1+\sqrt[] { x-2 } $ và $ x=1 $
Xem đáp án và lời giải

Đáp án đúng

B. $ \frac { x\sqrt[] { x+1 } } { \sqrt[] { x+1 } }=0 $ và $ x=0 $

Lời giải

Xét các đáp án: - Đáp án A: + Phương trình $ 2x+\sqrt[] { x-3 }=1+\sqrt[] { x-3 }⇔\left \{ \begin{array}{l} x≥3 \\ 2x=1 \end{array} \right.⇔x∈∅ $ + Phương trình $ 2x=1⇔x=\frac { 1 } { 2 } $ Do đó cặp phương trình ở đáp án A không tương đương vì không cùng tập nghiệm. - Đáp án B: + Phương trình $ \frac { x\sqrt[] { x+1 } } { \sqrt[] { x+1 } }=0⇔\left \{ \begin{array}{l} x+1≥0 \\ x=0 \end{array} \right.⇔x=0 $ + Phương trình $ x=0 $ Vậy chọn đáp án B. - Đáp án C: + Phương trình $ \sqrt[] { x+1 }=2-x⇔\left \{ \begin{array}{l} x+1=\left ( { 2-x } \right ) ^ { 2 } \\ 2-x≥0 \end{array} \right. $ $ ⇔\left \{ \begin{array}{l} x ^ { 2 } -5x+3=0 \\ x≤2 \end{array} \right.⇔\left \{ \begin{array}{l} x≤2 \\ x=\frac { 5±\sqrt[] { 13 } } { 2 } \end{array} \right.⇔x=\frac { 5-\sqrt[] { 13 } } { 2 } $ + Phương trình $ x+1=\left ( { 2-x } \right ) ^ { 2 } ⇔x ^ { 2 } -5x+3=0⇔x=\frac { 5±\sqrt[] { 13 } } { 2 } $ Do đó hai phương trình trong đáp án C không tương đương. - Đáp án D: $ x+\sqrt[] { x-2 }=1+\sqrt[] { x-2 }⇔\left \{ \begin{array}{l} x-2≥0 \\ x=1 \end{array} \right.⇒ $ Tập nghiệm rỗng. Do đó phương trình $ x+\sqrt[] { x-2 }=1+\sqrt[] { x-2 } $ và $ x=1 $ không phải là hai phương trình tương đương. Đáp án B.
Luyện tiếp chương Phương trình lượng giác cơ bản →

Miễn phí · không cần tài khoản · 195 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này