BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Ôn tập chương Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Đúng/Sai · Câu 35

Trong mặt phẳng tọa độ $ Oxy, $ cho tam giác $ ABC $ với $ A\left ( { 5;\,3 } \right ) $, $ B\left ( { 1;\,0 } \right ) $, $ C\left ( { 0;5 } \right ) $. Gọi $ H $ là chân đường cao kẻ từ $ A $ xuống $ BC. $ Khi đó:

  1. a
    Một vectơ pháp tuyến của đường cao $ AH $ là $ \overset\rightarrow { CB }. $
  2. b
    Phương trình đường cao $ AH $ là $ x-5y-10=0. $
  3. c
    Phương trình đường thẳng $ BC $ là $ 5x+y-5=0. $
  4. d
    Độ dài đường cao $ AH $ bằng $ \frac { 23 } { \sqrt[] { 24 } } $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Đúng
  • d. Sai

Lời giải

a) Đúng. Vì $ AH⊥BC $nên một vectơ pháp tuyến của đường cao $ AH $ là $ \overset\rightarrow { CB }. $ b) Sai. Đường thẳng $ AH $đi qua $ A\left ( { 5;\,3 } \right ) $ và nhận $ \overset\rightarrow { CB }=\left ( { 1;-5 } \right ) $ làm VTPT nên phương trình là $ 1\left ( { x-5 } \right )-5\left ( { y-3 } \right )=0⇔x-5y+10=0 $ c) Đúng. Phương trình đường thẳng $ BC $ là: $ \frac { x } { 1 }+\frac { y } { 5 }=1⇔5x+y-5=0 $ d) Sai. Độ dài đường cao $ AH $ bằng $ d\left ( { A,BC } \right )=\frac { \left | { 5.5+3-5 } \right | } { \sqrt[] { 5 ^ { 2 } +1 ^ { 2 } } }=\frac { 23 } { \sqrt[] { 26 } } $
Luyện tiếp chương Ôn tập chương Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng →

Miễn phí · không cần tài khoản · 60 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này