BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Vectơ trong mặt phẳng tọa độ

Đúng/Sai · Câu 14

Trong mặt phẳng tọa độ $ Oxy $, cho tam giác $ ABC $có $ A\left ( { -1;1 } \right ),B\left ( { 5;-3 } \right ),C(0;2) $.

  1. a
    $ \left | { \overset\rightarrow { AB } } \right |=2\sqrt[] { 13 } $.
  2. b
    Trọng tâm tam giác là $ G\left ( { 2;0 } \right ) $.
  3. c
    $ { \rm{ \cos } } \widehat { ABC }=\frac { 1 } { \sqrt[] { 26 } } $
  4. d
    Biết điểm $ M $ nằm trên cạnh $ BC $ sao cho $ S_{ ABM } =4S_{ AMC } $. Khi đó $ M\left ( { 2;-1 } \right ) $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Sai
  • d. Sai

Lời giải

a) Đúng. Ta có $ \overset\rightarrow { AB }=\left ( { 6;-4 } \right )⇒AB=\sqrt[] { 36+16 }=\sqrt[] { 52 }=2\sqrt[] { 13 } $. b) Sai. $ \left \{ \begin{array}{l} x_{ G } =\frac { x_{ A } +x_{ B } +x_{ c } } { 3 }=\frac { 4 } { 3 } \\ y_{ G } =\frac { y_{ A } +y_{ B } +y_{ c } } { 3 }=0 \end{array} \right.⇒G\left ( { \frac { 4 } { 3 };0 } \right ) $. c) Sai. Ta có: $ \overset\rightarrow { BA }=\left ( { -6;4 } \right );\overset\rightarrow { BC }=\left ( { -5;5 } \right ) $. Do đó $ \overset\rightarrow { BA }.\overset\rightarrow { BC }=(-6).(-5)+4.5=50. $ Lại có $ \left | { \overset\rightarrow { BA } } \right |=2\sqrt[] { 13 };\left | { \overset\rightarrow { BC } } \right |=5\sqrt[] { 2 } $. Suy ra $ { \rm{ \cos } } \widehat { ABC }=\frac { \overset\rightarrow { BA }.\overset\rightarrow { BC } } { \left | { \overset\rightarrow { BA } } \right |.\left | { \overset\rightarrow { BC } } \right | }=\frac { 5 } { \sqrt[] { 26 } } $. d) Sai. Do $ S_{ ABM } =4S_{ AMC } ⇒S_{ ABC } =5S_{ AMC } $ $ ⇔BC=5MC $( Do hai tam giác $ ABC $và $ AMC $có cùng chiều cao) $ ⇔\overset\rightarrow { BC }=5\overset\rightarrow { MC } $. (1) Gọi $ M\left ( { x;y } \right ) $. Khi đó $ \overset\rightarrow { MC }=\left ( { -x;2-y } \right ) $. (1)$ ⇔\left \{ \begin{array}{l} -5=5.(-x) \\ 5=5.\left ( { 2-y } \right ) \end{array} \right.⇔\left \{ \begin{array}{l} x=1 \\ y=1 \end{array} \right.⇒M\left ( { 1;1 } \right ) $.
Luyện tiếp chương Vectơ trong mặt phẳng tọa độ →

Miễn phí · không cần tài khoản · 165 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này