BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Hệ thức lượng trong tam giác

Đúng/Sai · Câu 29

Cho tam giác $ ABC $, biết $ AB=4 $, $ BC=5 $, $ \widehat { B }=120° $

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    $ \widehat { A }> \widehat { C } $.
  2. b
    $ AC=\sqrt[] { 61 } $.
  3. c
    Độ dài đường cao$ ABC $ hạ từ đỉnh $ B $ (làm tròn đến hàng phần trăm) là $ 2,23 $.
  4. d
    Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác $ ABC $ (làm tròn đến hàng phần trăm) là $ 1,03 $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng. $ BC>AB⇒ \widehat { A }> \widehat { C } $. b) Đúng. $ AC=\sqrt[] { AB ^ { 2 } +BC ^ { 2 } -2AB.BC.cosB }=\sqrt[] { 4 ^ { 2 } +5 ^ { 2 } -2.4.5.\cos120° }=\sqrt[] { 61 } $. c) Sai. $ S_{ ΔABC } =\frac { 1 } { 2 }BC.BA.sinB=\frac { 1 } { 2 }.5.4.\sin120°=5\sqrt[] { 3 } $ (đvdt). $ S_{ ΔABC } =\frac { 1 } { 2 }.h_{ b } .AC⇒h_{ b } =\frac { 2S_{ ΔABC } } { AC }=\frac { 2.5\sqrt[] { 3 } } { \sqrt[] { 61 } }≈2,22 $. d) Đúng. Nửa chu vi $ p=\frac { AB+BC+AC } { 2 }=\frac { 9+\sqrt[] { 61 } } { 2 } $. Bán kính đường tròn nội tiếp: $ r=\frac { S_{ ABC } } { p }=5\sqrt[] { 3 }:\frac { 9+\sqrt[] { 61 } } { 2 }≈1,03 $.
Luyện tiếp chương Hệ thức lượng trong tam giác →

Miễn phí · không cần tài khoản · 157 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này