BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Giới hạn của dãy số

Đúng/Sai · Câu 12

Cho hình vuông $ ABCD $ có độ dài bằng 1. Nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông $ ABCD $, ta được hình vuông thứ hai. Tiếp tục nối các trung điểm của bốn cạnh hình vuông thứ hai, ta được hình vuông thứ ba. Tiếp tục như thế ta nhận được một dãy các hình vuông. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau?

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    Cạnh của hình vuông thứ hai là $ \frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } $.
  2. b
    Cạnh của hình vuông thứ ba là $ 1 $.
  3. c
    Tổng chu vi các hình vuông được tính theo công thức: $ S=u_{ 1 } +u_{ 2 } +u_{ 3 } +… $ với $ u_{ 1 } ,u_{ 2 } ,u_{ 3 } ,… $là cạnh các hình vuông.
  4. d
    Tổng chu vi các hình vuông: $ S=8+4\sqrt[] { 2 } $
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng vì cạnh hình vuông ban đầu là $ x $ thì theo định lí Pythagore, ta có cạnh hình vuông thứ hai là $ \sqrt[] { \left ( { \frac { x } { 2 } } \right ) ^ { 2 } +\left ( { \frac { x } { 2 } } \right ) ^ { 2 } }=\frac { x\sqrt[] { 2 } } { 2 }.(*) $ b) Sai vì gọi cạnh hình vuông $ ABCD $ là $ u_{ 1 } =1 $, từ $ (*) $ ta có cạnh hình vuông thứ hai là $ u_{ 2 } =\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } $, cạnh hình vuông thứ ba là $ u_{ 3 } =\frac { 1 } { 2 } $, cạnh hình vuông thứ tư là $ u_{ 4 } =\frac { \sqrt[] { 2 } } { 4 },… $ c) Sai vì Xét tổng chu vi dãy các hình vuông là: $ S=4u_{ 1 } +4u_{ 2 } +4u_{ 3 } +… $ d) Đúng vì $ S=4u_{ 1 } +4u_{ 2 } +4u_{ 3 } +…=4\left ( { 1+\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 }+\frac { 1 } { 2 }+\frac { \sqrt[] { 2 } } { 4 }+… } \right ). $ Dễ thấy $ 1+\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 }+\frac { 1 } { 2 }+\frac { \sqrt[] { 2 } } { 4 }+… $ là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu bằng 1, công bội bằng $ \frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } $. Vậy ta có: $ S=4⋅\frac { u_{ 1 } } { 1-q }=4⋅\frac { 1 } { 1-\frac { \sqrt[] { 2 } } { 2 } }=8+4\sqrt[] { 2 } $.
Luyện tiếp chương Giới hạn của dãy số →

Miễn phí · không cần tài khoản · 120 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này