BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Các quy tắc tính đạo hàm

Đúng/Sai · Câu 22

Cho $ f\left ( { x } \right )=\sqrt[] { 8x ^ { 2 } +7 } $ và $ g\left ( { x } \right )=x ^ { 2 } $.

  1. a
    $ f'\left ( { x } \right )=\frac { 16x } { \sqrt[] { 8x ^ { 2 } +7 } } $.
  2. b
    $ g'\left ( { x } \right )=2x $.
  3. c
    Phương trình $ f'\left ( { x } \right )=g'\left ( { x } \right ) $ có hai nghiệm phân biệt.
  4. d
    Phương trình $ f'\left ( { x } \right )=1 $ có nghiệm $ x=\frac { \sqrt[] { a } } { b },\,\left ( { a,b\,∈\mathbb{N} } \right ) $. Tính $ a ^ { 2 } +b ^ { 2 } =20 $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Sai
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) Sai.$ f'\left ( { x } \right )=\frac { 8x } { \sqrt[] { 8x ^ { 2 } +7 } } $. b) Đúng. $ g'\left ( { x } \right )=2x $. c) Sai. $ f'\left ( { x } \right )=g'\left ( { x } \right ) ⇔\frac { 8x } { \sqrt[] { 8x ^ { 2 } +7 } }=2x⇔x\left ( { \frac { 4 } { \sqrt[] { 8x ^ { 2 } +7 } }-1 } \right )=0 ⇔\left[ \begin{array}{l} x=0 \\ \frac { 4 } { \sqrt[] { 8x ^ { 2 } +7 } }-1=0 \end{array} \right. $ $ ⇔\left[ \begin{array}{l} x=0 \\ 4=\sqrt[] { 8x ^ { 2 } +7 } \end{array} \right.⇔\left[ \begin{array}{l} x=0 \\ x=±\frac { 3 } { 2\sqrt[] { 2 } } \end{array} \right. $(t/m) Phương trình $ f'\left ( { x } \right )=g'\left ( { x } \right ) $ có ba nghiệm phân biệt. d) Đúng. $ f'\left ( { x } \right )=1 ⇔\frac { 8x } { \sqrt[] { 8x ^ { 2 } +7 } }=1⇔8x=\sqrt[] { 8x ^ { 2 } +1 }⇔\left \{ \begin{array}{l} x>0 \\ 64x ^ { 2 } =8x ^ { 2 } +7 \end{array} \right.⇔\left \{ \begin{array}{l} x>0 \\ x ^ { 2 } =\frac { 1 } { 8 } \end{array} \right. $ $ ⇔\left \{ \begin{array}{l} x>0 \\ \left[\begin{array}{l} x=\frac { \sqrt[] { 2 } } { 4 } \\ x=-\frac { \sqrt[] { 2 } } { 4 } \end{array}\right. \end{array} \right.⇔x=\frac { \sqrt[] { 2 } } { 4 }. $ Khi đó, $ a=2;\,b=4⇒ $$ a ^ { 2 } +b ^ { 2 } =20 $.
Luyện tiếp chương Các quy tắc tính đạo hàm →

Miễn phí · không cần tài khoản · 199 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này