BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Công thức lượng giác

Trắc nghiệm · Câu 68

Cho hai góc nhọn $ a $ và $ b $ với $ sina=\frac { 1 } { 3 } $, $ sinb=\frac { 1 } { 2 } $. Giá trị của $ \sin2\left ( { a+b } \right ) $ là:

  1. A
    $ \frac { 2\sqrt[] { 2 }+7\sqrt[] { 3 } } { 18 }. $
  2. B
    $ \frac { 3\sqrt[] { 2 }+7\sqrt[] { 3 } } { 18 }. $
  3. C
    $ \frac { 4\sqrt[] { 2 }+7\sqrt[] { 3 } } { 18 }. $
  4. D
    $ \frac { 5\sqrt[] { 2 }+7\sqrt[] { 3 } } { 18 }. $
Xem đáp án và lời giải

Đáp án đúng

C. $ \frac { 4\sqrt[] { 2 }+7\sqrt[] { 3 } } { 18 }. $

Lời giải

Chọn C. Ta có $ \left \{ \begin{array}{l} 0 < a < \frac { π } { 2 } \\ sina=\frac { 1 } { 3 } \end{array} \right.⇒cosa=\frac { 2\sqrt[] { 2 } } { 3 } $; $ \left \{ \begin{array}{l} 0 < b < \frac { π } { 2 } \\ sinb=\frac { 1 } { 2 } \end{array} \right.⇒cosb=\frac { \sqrt[] { 3 } } { 2 } $. $ \sin2\left ( { a+b } \right )=2\sin\left ( { a+b } \right ).\cos\left ( { a+b } \right ) =2\left ( { sina.cosb+sinb.cosa } \right )\left ( { cosa.cosb+sina.sinb } \right ) =\frac { 4\sqrt[] { 2 }+7\sqrt[] { 3 } } { 18 } $.
Luyện tiếp chương Công thức lượng giác →

Miễn phí · không cần tài khoản · 137 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này