BeedemyLộ trình Toán 12 →

Lớp 12 · Toán 12 Kết nối tri thức · Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes

Đúng/Sai · Câu 61

(Sở Ninh Bình 2025) Một công ty dược phẩm giới thiệu một bộ xét nghiệm bệnh sởi. Thử nghiệm trên 10000 người nghi mắc bệnh sởi, trong đó có 900 người thực sự mắc bệnh sởi cho kết quả như sau: trong số 900 người thực sự mắc bệnh có $ 99\% $ cho kết quả xét nghiệm dương tính, còn lại cho kết quả xét nghiệm âm tính; trong số những người không mắc bệnh có $ 98\% $ cho kết quả xét nghiệm âm tính, còn lại cho kết quả xét nghiệm dương tính. Chọn ngẫu nhiên một người trong số những người được thử nghiệm.

  1. a
    Xác suất để người được chọn ra thực sự mắc bệnh sởi là $ 9\% $.
  2. b
    Trong thử nghiệm trên, bộ xét nghiệm bệnh sởi cho kết quả xét nghiệm đúng với hơn $ 85\% $ số người có kết quả xét nghiệm dương tính.
  3. c
    Xác suất để người được chọn ra có kết quả xét nghiệm dương tính bằng $ 10,37\% $.
  4. d
    Biết người được chọn ra có kết quả xét nghiệm dương tính, xác suất để người đó thực sự mắc bệnh sởi xấp xỉ $ 83\% $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

Gọi A là biến cố “Chọn được người mắc bệnh sởi” B là biến cố “Chọn được người có kết quả xét nghiệm dương tính” a) Đúng. Ta có: $ P\left ( { A } \right )=\frac { 900 } { 10000 }=0,09=9\% $. b) Sai. Số người có kết quả xét nghiệm dương tính: $ 900.99\%+9100.2\%=1073 $ Số người cho kết quả xét nghiệm đúng trong số những người có kết quả dương tính: $ 900.99\%=891 $. Do đó, có $ \frac { 891 } { 1073 }≈83\% $ số người có kết quả xét nghiệm dương tính nhận kết quả xét nghiệm đúng. c) Sai. $ P\left ( { B } \right )=P\left ( { A } \right ).P\left ( { B\left | { A } \right . } \right )+P\left ( { \bar{A} } \right ).P\left ( { B\left | { \bar{A} } \right . } \right )=0,09.0,99+0,91.0,02=0,1073\neq 0,1037 $. d) Đúng. $ P\left ( { A\left | { B } \right . } \right )=\frac { P\left ( { AB } \right ) } { P\left ( { B } \right ) }=\frac { 0,09.0,99 } { 0,1073 }=\frac { 891 } { 1073 }≈83\% $.
Luyện tiếp chương Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes →

Miễn phí · không cần tài khoản · 223 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này