Trả lời ngắn · Câu 31
(THPT Khoa Học Giáo Dục 2025) Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) mà bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau: Độ dài quãng đường (km) $ \left [ { 50;100 } \right ) $ $ \left [ { 100;150 } \right ) $ $ \left [ { 150;200 } \right ) $ $ \left [ { 200;250 } \right ) $ $ \left [ { 250;300 } \right ) $ Số ngày 5 10 9 9 2 Hãy xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên? (Nếu kết quả là số thập phân thì làm tròn đến hàng đơn vị)
Xem đáp án và lời giải
Đáp án chấp nhận
- 57
Lời giải
Độ dài quãng đường (km) $ \left [ { 50;100 } \right ) $ $ \left [ { 100;150 } \right ) $ $ \left [ { 150;200 } \right ) $ $ \left [ { 200;250 } \right ) $ $ \left [ { 250;300 } \right ) $
Giá trị đại diện mỗi nhóm $ x_{ 1 } =75 $ $ x_{ 2 } =125 $ $ x_{ 3 } =175 $ $ x_{ 4 } =225 $ $ x_{ 5 } =275 $
Số ngày 5 10 9 9 2
Số trung bình: $ \bar x=\frac { m_{ 1 } x_{ 1 } +m_{ 2 } x_{ 2 } +...+m_{ k } x_{ k } } { n } $
$ ⇔ \bar x=\frac { 5.75+10.125+9.175+9.225+2.275 } { 35 } =165 $
Phương sai:
$ s ^ { 2 } =\frac { m_{ 1 } (x_{ 1 } - \bar x) ^ { 2 } +...+m_{ k } (x_{ k } - \bar x) ^ { 2 } } { n } $
$ ⇔ s ^ { 2 } =\frac { 5.(75-165) ^ { 2 } +10.(125-165) ^ { 2 } +9.(175-165) ^ { 2 } +9.(225-165) ^ { 2 } +2.(275-165) ^ { 2 } } { 35 } =\frac { 22800 } { 7 } $
Độ lệch chuẩn: $ s=\sqrt[] { s ^ { 2 } } =\sqrt[] { \frac { 22800 } { 7 } } =\frac { 20\sqrt[] { 399 } } { 7 }≈57 $