BeedemyLộ trình Toán 11 →

Lớp 11 · Toán 11 Kết nối tri thức · Thể tích

Đúng/Sai · Câu 9

Cho hình chóp $ S.ABCD $có đáy là hình chữ nhật; $ AB=a;\,AD=2a $. Tam giác $ SAB $ cân tại $ S $ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng $ SC $ và mp$ \left ( { ABCD } \right ) $ bằng $ 45° $. Gọi $ M $ là trung điểm của $ SD $, $ H $là trung điểm $ AB $. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

Hình minh họa câu hỏi Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    Góc giữa đường thẳng $ SC $ và mp$ \left ( { ABCD } \right ) $là $ \overset ⌢ { SCH } $.
  2. b
    Thể tích $ S.ABCD $ là $ \frac { a ^ { 3 } \sqrt[] { 17 } } { 3 } $
  3. c
    Thể tích $ S.ACM $ là $ \frac { a ^ { 3 } \sqrt[] { 17 } } { 6 } $
  4. d
    Khoảng cách từ $ M $ đến $ \left ( { SAC } \right ) $ là $ d=\frac { a\sqrt[] { 1513 } } { 89 } $.
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Đúng
  • c. Sai
  • d. Đúng

Lời giải

a) Đúng. Ta có: $ H $ là trung điểm đoạn$ AB $ Khi đó: $ SH⊥AB $ $ ⇒SH⊥\left ( { ABCD } \right ) $. Ta có góc giữa đường thẳng $ SC $ và mp$ \left ( { ABCD } \right ) $là $ \overset ⌢ { SCH } $ b) Đúng. Xét $ \vartriangle BCH $ vuông tại $ B $, có: $ CH=\sqrt[] { 4a ^ { 2 } +\frac { a ^ { 2 } } { 4 } }=\frac { a\sqrt[] { 17 } } { 2 } $. Xét $ \vartriangle SHC $ vuông cân tại $ H $, có: $ SH=\frac { a\sqrt[] { 17 } } { 2 };\,SC=\frac { a\sqrt[] { 34 } } { 2 } $. Ta có: $ V_{ S.ABCD } =V=\frac { 1 } { 3 }.SH.S_{ ABCD } =\frac { 1 } { 3 }.\frac { a\sqrt[] { 17 } } { 2 }.2a.a=\frac { a ^ { 3 } \sqrt[] { 17 } } { 3 } $ c) Sai. Ta có: $ V_{ S.ABCD } =V=\frac { 1 } { 3 }.SH.S_{ ABCD } =\frac { a ^ { 3 } \sqrt[] { 17 } } { 3 } $; $ V_{ S.ACD } =\frac { 1 } { 2 }V=\frac { a ^ { 3 } \sqrt[] { 17 } } { 6 } $. $ V_{ S.ACM } =\frac { 1 } { 2 }V_{ S.ACD } =\frac { a ^ { 3 } \sqrt[] { 17 } } { 12 } $. d) Đúng. Xét $ \vartriangle SAH $ vuông tại $ H $, có: $ SA=\sqrt[] { \frac { 17a ^ { 2 } } { 4 }+\frac { a ^ { 2 } } { 4 } }=\frac { 3\sqrt[] { 2 } } { 2 }a $. Xét $ \vartriangle ABC $ vuông tại $ B $, có: $ AC=\sqrt[] { a ^ { 2 } +4a ^ { 2 } }=a\sqrt[] { 5 } $. $ ⇒S_{ \vartriangle SAC } =\frac { \sqrt[] { 89 } } { 4 }a ^ { 2 } $. Mà $ V_{ S.MAC } =\frac { 1 } { 3 }.d.S_{ \vartriangle SAC } =\frac { \sqrt[] { 89 } } { 12 }a ^ { 2 } .d ⇒ d=\frac { a\sqrt[] { 1513 } } { 89 } $.
Luyện tiếp chương Thể tích →

Miễn phí · không cần tài khoản · 204 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này