BeedemyLộ trình Toán 10 →

Lớp 10 · Toán 10 Kết nối tri thức · Hệ thức lượng trong tam giác

Đúng/Sai · Câu 12

Cho tam giác$ ABC $có $ AB=2\sqrt[] { 3 } $,$ AC=3 $ và $ cosA=\frac { -\sqrt[] { 3 } } { 9 } $.

Hình minh họa câu hỏi
  1. a
    Độ dài cạnh $ BC $ là $ 5 $.
  2. b
    Số đo góc nhỏ nhất trong tam giác $ ABC $ là góc $ \widehat { B } $.
  3. c
    Gọi $ M $ là trung điểm của cạnh $ AC $. Độ dài cạnh $ BM $ là $ \sqrt[] { 13 } $.
  4. d
    Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác $ ABC $ là $ 0,91 $( kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Xem đáp án và lời giải

Kết quả từng mệnh đề

  • a. Đúng
  • b. Sai
  • c. Sai
  • d. Sai

Lời giải

a) Đúng: Theo định lí côsin trong tam giác $ ABC $ta có: $ BC ^ { 2 } =AB ^ { 2 } +AC ^ { 2 } -2AB.AC.cosA=3 ^ { 2 } +\left ( { 2\sqrt[] { 3 } } \right ) ^ { 2 } -2.3.2\sqrt[] { 3 }.\frac { -\sqrt[] { 3 } } { 9 }=25⇒BC=5 $ b) Sai: Ta có $ cosA=\frac { -\sqrt[] { 3 } } { 9 } $ nên góc $ \widehat { A } $ là góc lớn nhất. Mà $ AB < AC⇒ \widehat { C } < \widehat { B } $. Vậy góc $ \widehat { C } $ là góc nhỏ nhất trong tam giác $ ABC $. c) Sai: Theo định lí côsin trong tam giác$ AMB $ta có $ BM ^ { 2 } =AB ^ { 2 } +AM ^ { 2 } -2AB.AM.cosA=3 ^ { 2 } +\left ( { \sqrt[] { 3 } } \right ) ^ { 2 } -2.3.\sqrt[] { 3 }.\frac { -\sqrt[] { 3 } } { 9 }=14⇒BM=\sqrt[] { 14 } $ d) Sai: Ta có $ sinA=\sqrt[] { 1-c{ \rm{ os } } ^ { 2 } A }=\sqrt[] { 1-\left ( { \frac { -\sqrt[] { 3 } } { 9 } } \right ) ^ { 2 } }=\frac { \sqrt[] { 78 } } { 9 } $. Diện tích của tam giác $ ABC $ là $ S=\frac { 1 } { 2 }AB.AC.sinA=\frac { 1 } { 2 }.2\sqrt[] { 3 }.3.\frac { \sqrt[] { 78 } } { 9 }=\sqrt[] { 26 } $. Mà $ S\,=\,\frac { r\,\left ( { a\,+\,b\,+\,c } \right ) } { 2 }\,⇔\,r\,=\,\frac { 2\,.\,S } { a\,+\,b\,+c }\,=\,\frac { 2\,.\,\sqrt[] { 26 } } { 5\,+\,3+2\sqrt[] { 3 }\, }\,≈0,89 $.
Luyện tiếp chương Hệ thức lượng trong tam giác →

Miễn phí · không cần tài khoản · 157 câu có lời giải

Xem tất cả câu hỏi chương này